DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN HỆ DÂN SỰ NĂM 2016 ĐỢT 1
Sau ngày 19/8/2016 thí sinh đã nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tới trường hoặc nhờ người tới trường nhận giấy báo nhập học. Trường hợp không tới nhận trực tiếp được, Nhà trường sẽ gửi về địa chỉ ghi trên phong bì của thí sinh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Thí sinh có thể theo dõi thông tin hướng dẫn nhập học trên website: www.tsqcb.edu.vn để biết ngày, thủ tục, học phí và các khoản lệ phí khi nhập học (ngày nhập học cụ thể ghi trong giấy báo nhập học).
Trường Đại học Ngô Quyền (Mã trường: ZCH) tiếp tục tuyển sinh nguyện vọng bổ sung đợt 1 Hệ Dân sự các chuyên ngành theo đúng thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 từ 21/8/2016 đến 31/8/2016):
1. Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Mã ngành: D580205, Chỉ tiêu: 150
- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) và A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).
2. Ngành Kỹ thuật xây dựng
- Mã ngành: D580208, Chỉ tiêu: 150
- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) và A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).
3. Ngành Kỹ thuật cơ khí
- Mã ngành: D520103, Chỉ tiêu: 200
- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) và A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).
4. Đào tạo giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh
- Mã ngành: D140208, Chỉ tiêu: 40.
- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) và C00 (Văn, Lịch sử, Địa lý).
- Chế độ, chính sách đối với người học Giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh:
+ Người học ngành đào tạo giáo dục quốc phòng và an ninh được hưởng các chế độ: tiền học phí, tiền quân trang, tiền hỗ trợ trang bị phục vụ học tập, tiền ăn, tiền ở nội trú, bảo hiểm y tế, tiền hỗ trợ các hoạt động công tác Đảng, công tác chính trị như quy định hiện hành đối với học viên sĩ quan cấp phân đội học tại trường sĩ quan lục quân thuộc Bộ Quốc phòng;
+ Học viên tốt nghiệp, bao gồm cả nữ (đối với đào tạo văn bằng 2), nếu có đủ tiêu chuẩn sức khỏe và tình nguyện đăng ký, được xét phong quân hàm sĩ quan dự bị theo quy định của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam và quy định của Chính phủ về sĩ quan dự bị Quân đội nhân dân Việt Nam; được ưu tiên tuyển dụng làm giáo viên các trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề và các cơ sở giáo dục đại học.
Mọi thông tin cần tư vấn và giải đáp đề nghi liên hệ với:
Ban Tuyển sinh/Phòng Đào tạo - Trường Đại học Ngô Quyền. Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại 06503.859.632; 0985.52.52.18
Danh sách
Thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 1 Hệ dân sự đợt 1 năm 2016
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Họ tên | NV | Tổ hợp xét | M1 | Điểm môn 1 | M2 | Điểm môn 2 | M3 | Điểm môn 3 | Điểm ưu tiên |
Tổng điểm |
| 1 | D140208 | Giáo dục QP-AN | CAO VĂN HIẾU | 1 | C00 | VA | 4,25 | SU | 5 | DI | 6,25 | 0,5 | 16 |
| 2 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGUYỄN TẤN DANH | 1 | C00 | VA | 6 | SU | 3 | DI | 5,75 | 1,5 | 16,25 |
| 3 | D140208 | Giáo dục QP-AN | PHẠM QUỐC DUY | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 4,8 | HO | 5,2 | 1 | 16,25 |
| 4 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGUYỄN VĂN PHÚC | 1 | C00 | VA | 6,25 | SU | 2,5 | DI | 6 | 1,5 | 16,25 |
| 5 | D140208 | Giáo dục QP-AN | LƯU NGỌC HẢI | 1 | A00 | TO | 4,25 | LI | 5,8 | HO | 6 | 1,5 | 17,55 |
| 6 | D140208 | Giáo dục QP-AN | HOÀNG TIẾN NGHIỆP | 1 | A00 | TO | 3,75 | LI | 5,8 | HO | 4,8 | 3,5 | 17,85 |
| 7 | D140208 | Giáo dục QP-AN | BẠCH NGỌC THỨ | 1 | C00 | VA | 5 | SU | 4,25 | DI | 5,75 | 3,5 | 18,5 |
| 8 | D140208 | Giáo dục QP-AN | TRẦN ĐỨC NAM | 1 | C00 | VA | 5 | SU | 4,5 | DI | 5,5 | 3,5 | 18,5 |
| 9 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGUYỄN VĂN THẮNG | 1 | C00 | VA | 6,5 | SU | 5,25 | DI | 5,75 | 1 | 18,5 |
| 10 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGUYỄN LƯƠNG VIỆT | 1 | C00 | VA | 5,5 | SU | 5,25 | DI | 6,5 | 1,5 | 18,75 |
| 11 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGÔ TÙNG DƯƠNG | 1 | A00 | TO | 4,25 | LI | 6,4 | HO | 6,6 | 1,5 | 18,75 |
| 12 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGUYỄN THÀNH NAM | 1 | A00 | TO | 4 | LI | 7 | HO | 6,4 | 1,5 | 18,9 |
| 13 | D140208 | Giáo dục QP-AN | PHẠM NGỌC LINH | 1 | A00 | TO | 5,75 | LI | 6,6 | HO | 5,2 | 1,5 | 19,05 |
| 14 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NGUYỄN VŨ HOÀNG | 1 | A00 | TO | 5,75 | LI | 7,6 | HO | 6 | 1 | 20,35 |
| 15 | D140208 | Giáo dục QP-AN | NỊNH VĂN THANH | 1 | C00 | VA | 6 | SU | 5 | DI | 7,25 | 3,5 | 21,75 |
| 16 | D140208 | Giáo dục QP-AN | DIỆP TRỌNG TÀI | 1 | C00 | VA | 5 | SU | 4,25 | DI | 4,5 | 2 | 15,75 |
| 17 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | BÙI QUANG VINH | 1 | A00 | TO | 3,5 | LI | 5 | HO | 5,2 | 1,5 | 15,2 |
| 18 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | LÊ ANH NGỌC | 1 | A00 | TO | 4,75 | LI | 5,8 | HO | 3,6 | 1,5 | 15,65 |
| 19 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | TRẦN MẠNH HÙNG | 1 | A00 | TO | 5,75 | LI | 5,8 | HO | 4,2 | 0 | 15,75 |
| 20 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | LÊ THANH PHONG | 1 | A00 | TO | 4 | LI | 5,8 | HO | 5,2 | 1 | 16 |
| 21 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | NGUYỄN XUÂN MẠNH | 1 | A00 | TO | 2,75 | LI | 4,6 | HO | 6,2 | 2,5 | 16,05 |
| 22 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | HOÀNG THÀNH ĐẠT | 1 | A00 | TO | 3,5 | LI | 5,6 | HO | 6 | 1 | 16,1 |
| 23 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | NGUYỄN MINH PHƯƠNG | 1 | A00 | TO | 4,75 | LI | 5,4 | HO | 5 | 1 | 16,15 |
| 24 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | ĐẶNG THIÊN PHƯỚC | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 6,2 | HO | 3,8 | 1 | 16,25 |
| 25 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | ĐẶNG TRƯỜNG PHƯỚC | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 5,6 | HO | 4,4 | 1 | 16,25 |
| 26 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | NGUYỄN NGỌC TÂN | 1 | A00 | TO | 6,75 | LI | 4,2 | HO | 4,4 | 1 | 16,35 |
| 27 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | LÊ NHƯ PHONG | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 5,4 | HO | 5,4 | 1 | 17,05 |
| 28 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | THIỀU HUY DẦN | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 5,6 | HO | 5,2 | 1,5 | 17,55 |
| 29 | D520103 | Kĩ thuật cơ khí | ÂU VŨ ĐỨC | 1 | A00 | TO | 7,25 | LI | 7,6 | HO | 7,2 | 0 | 22,05 |
| 30 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | TRẦN ĐẠI HIỆP | 1 | A00 | TO | 3,75 | LI | 5,6 | HO | 5,2 | 1 | 15,55 |
| 31 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | TRẦN ĐÌNH PHÚC | 1 | A00 | TO | 3,75 | LI | 6,4 | HO | 5 | 0,5 | 15,65 |
| 32 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | LÊ XUÂN THỚI | 1 | A00 | TO | 2,25 | LI | 8,4 | HO | 4,6 | 0,5 | 15,75 |
| 33 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | MAI DUY CHIẾN | 1 | A00 | TO | 5,5 | LI | 7 | HO | 5,2 | 0 | 17,7 |
| 34 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | NGUYỄN TIẾN THẮNG | 1 | A00 | TO | 6,25 | LI | 6 | HO | 5,6 | 1 | 18,85 |
| 35 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | LÊ THỊ HỒNG NGỌC | 1 | A00 | TO | 7 | LI | 6,6 | HO | 5,4 | 0 | 19 |
| 36 | D580208 | Kĩ thuật xây dựng | CAO VĂN KHOA | 1 | A00 | TO | 7 | LI | 6,2 | HO | 5,6 | 1,5 | 20,3 |
| 37 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | PHẠM VĂN VINH | 1 | A00 | TO | 3,5 | LI | 6 | HO | 5,4 | 1 | 15,9 |
| 38 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | NGUYỄN KHẮC ĐỨC | 1 | A00 | TO | 4,75 | LI | 6,2 | HO | 5,2 | 0,5 | 16,65 |
| 39 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | VÕ GIẢ QUỐC PHONG | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 5 | HO | 6,2 | 0,5 | 16,95 |
| 40 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | THỚI THẢO TRANG | 1 | A00 | TO | 5 | LI | 7,6 | HO | 3,4 | 1 | 17 |
| 41 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | NGUYỄN HỮU LỘC | 1 | A00 | TO | 5,5 | LI | 6,2 | HO | 4,4 | 1 | 17,1 |
| 42 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | ĐỖ THANH HẢI | 1 | A00 | TO | 5,25 | LI | 6,2 | HO | 5,4 | 0,5 | 17,35 |
| 43 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | NGUYỄN CAO PHÚ | 1 | A00 | TO | 4 | LI | 7,2 | HO | 5,2 | 1 | 17,4 |
| 44 | D580205 | Kĩ thuật XDCT giao thông | NGUYỄN THÀNH TÍN | 1 | A00 | TO | 6,5 | LI | 6,4 | HO | 6 | 1,5 | 20,4 |
Danh sách
Thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 2 Hệ dân sự đợt 1 năm 2016
|
STT |
SBD |
Họ Tên |
Mã ngành |
NGÀNH |
CMND |
Tổng |
|
1 |
DHS009734 |
DƯƠNG DANH NAM |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
184313233 |
23,35 |
|
2 |
DQN001699 |
VÕ THÀNH ĐẠT |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
215464359 |
21,35 |
|
3 |
SPK004663 |
LÊ TRỌNG LONG |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
261513098 |
19,4 |
|
4 |
QSK008133 |
NGUYỄN ĐỨC TRUNG |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
281171138 |
19,05 |
|
5 |
QSK003478 |
PHAN NGUYỄN HOÀI LINH |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
281190375 |
18,7 |
|
6 |
HAG001945 |
LÂM CHÍ THIỆN |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
363822927 |
18,25 |
|
7 |
QSK000018 |
LÊ DOÃN AN |
D140208 |
Giáo viên GDQP-AN |
281197935 |
17,85 |
|
8 |
KSA008463 |
HÀ THANH TÙNG |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
285689015 |
24,9 |
|
9 |
TDV001023 |
VI ĐỨC ANH |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
187471173 |
23,75 |
|
10 |
KSA006966 |
VŨ ĐÌNH THẮNG |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
285440802 |
21,55 |
|
11 |
MDA003587 |
LÊ VĂN NGỌC |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
164630730 |
21,35 |
|
12 |
HDT013778 |
TRỊNH DUY QUÂN |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
174816259 |
20,95 |
|
13 |
KSA008459 |
BÙI TIẾN TÙNG |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
285584082 |
20,7 |
|
14 |
TMA004598 |
NGUYỄN ĐĂNG SƠN |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
168574016 |
20,3 |
|
15 |
KSA001933 |
TRẦN QUANG HÀO |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
285674144 |
20,15 |
|
16 |
TMA003911 |
TRẦN MINH NGỌC |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
168619055 |
19,95 |
|
17 |
HVN001825 |
NGUYỄN VĂN ĐANG |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
142815545 |
19,25 |
|
18 |
DHT004372 |
TRẦN VĂN SAO |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
194649873 |
18,9 |
|
19 |
QSK005976 |
NGUYỄN ÁNH SÁNG |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
281122542 |
18,05 |
|
20 |
KSA005566 |
VŨ TẤN PHÚC |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
285720790 |
17,95 |
|
21 |
TDV014387 |
CAO THANH QUANG |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
187624043 |
17,7 |
|
22 |
XDT007105 |
NGUYỄN NGỌC TÂN |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
221457548 |
16,35 |
|
23 |
QST011588 |
TỐNG THÀNH TÀI |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
281141675 |
16,15 |
|
24 |
TDV011367 |
TRẦN KHẮC MẠNH |
D520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
187611334 |
15,3 |
|
25 |
LPS004417 |
TRẦN THANH PHÚ |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
321542245 |
22,8 |
|
26 |
KSA004956 |
PHẠM QUÝ NHÂN |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
285626984 |
21,85 |
|
27 |
DMS001873 |
CHU VĂN LINH |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
245343323 |
21,4 |
|
28 |
SPK008415 |
PHẠM HỒNG THIÊN |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
261462740 |
20,3 |
|
29 |
QSK006117 |
NGUYỄN ANH TÀI |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
281230087 |
19,3 |
|
30 |
QSB002171 |
PHẠM NHƯ ĐẠI |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
264504321 |
18,65 |
|
31 |
TTN007382 |
LÊ HỮU LỢI |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
241672523 |
18,25 |
|
32 |
QSB006712 |
TRỊNH VĂN MINH |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
285647906 |
16,8 |
|
33 |
KSA001299 |
ĐỖ PHÁT ĐẠT |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
285724633 |
15,5 |
|
34 |
TND008415 |
NGUYỄN HỒNG VÂN |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
091745025 |
22,95 |
|
35 |
TDV008750 |
NGUYỄN CHÍNH KHÁNH |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
187414540 |
21,55 |
|
36 |
TDV016873 |
NGUYỄN DUY THĂNG |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
187657131 |
20,95 |
|
37 |
DDK010151 |
NGÔ QUỐC THẮNG |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
206266411 |
19,5 |
|
38 |
TTG004179 |
NGUYỄN NHẬT LINH |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
312323359 |
19,4 |
|
39 |
QSB009753 |
PHẠM THANH QUỐC |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
072098000601 |
18,65 |
|
40 |
QSK005701 |
LÊ TRUNG QUÂN |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
281190527 |
18,55 |
|
41 |
THV003426 |
VŨ HẢI LONG |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
132364021 |
17,95 |
|
42 |
KSA008294 |
ĐỖ HOÀNG TUÂN |
D580205 |
Kỹ thuật XDCTGT |
285704602 |
16,9 |
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!