📞 0985.52.52.18 🎓 Thông tin tuyển sinh
MỞ ĐƯỜNG THẮNG LỢI
03:48 27/05/2026

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN HỆ DÂN SỰ NĂM 2016 ĐỢT 1

18/08/2016 00:00 Bùi Sơn Thủy 6.358 lượt xem
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN HỆ DÂN SỰ NĂM 2016 ĐỢT 1
Tóm tắt: Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển (ở phần sau) có nguyện vọng học Hệ Dân sự tại Trường Đại học Ngô Quyền phải nộp bản Chính giấy chứng nhận kết quả thi (bản có dấu đỏ) trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện) trước 17g00 ngày 19/8/2016.

Sau ngày 19/8/2016 thí sinh đã nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tới trường hoặc nhờ người tới trường nhận giấy báo nhập học. Trường hợp không tới nhận trực tiếp được, Nhà trường sẽ gửi về địa chỉ ghi trên phong bì của thí sinh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển.

       Thí sinh có thể theo dõi thông tin hướng dẫn nhập học trên website: www.tsqcb.edu.vn để biết ngày, thủ tục, học phí và các khoản lệ phí khi nhập học (ngày nhập học cụ thể ghi trong giấy báo nhập học).

Trường Đại học Ngô Quyền (Mã trường: ZCH) tiếp tục tuyển sinh nguyện vọng bổ sung đợt 1 Hệ Dân sự các chuyên ngành theo đúng thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 từ 21/8/2016 đến 31/8/2016):

1. Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Mã ngành: D580205, Chỉ tiêu: 150

- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) và A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).

2. Ngành Kỹ thuật xây dựng

- Mã ngành: D580208, Chỉ tiêu: 150

- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) và A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).

3. Ngành Kỹ thuật cơ khí

- Mã ngành: D520103, Chỉ tiêu: 200

- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) và A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).

4. Đào tạo giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh

- Mã ngành: D140208, Chỉ tiêu: 40.

- Môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) và C00 (Văn, Lịch sử, Địa lý).

- Chế độ, chính sách đối với người học Giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh:

+ Người học ngành đào tạo giáo dục quốc phòng và an ninh được hưởng các chế độ: tiền học phí, tiền quân trang, tiền hỗ trợ trang bị phục vụ học tập, tiền ăn, tiền ở nội trú, bảo hiểm y tế, tiền hỗ trợ các hoạt động công tác Đảng, công tác chính trị như quy định hiện hành đối với học viên sĩ quan cấp phân đội học tại trường sĩ quan lục quân thuộc Bộ Quốc phòng;

+ Học viên tốt nghiệp, bao gồm cả nữ (đối với đào tạo văn bằng 2), nếu có đủ tiêu chuẩn sức khỏe và tình nguyện đăng ký, được xét phong quân hàm sĩ quan dự bị theo quy định của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam và quy định của Chính phủ về sĩ quan dự bị Quân đội nhân dân Việt Nam; được ưu tiên tuyển dụng làm giáo viên các trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề và các cơ sở giáo dục đại học.

Mọi thông tin cần tư vấn và giải đáp đề nghi liên hệ với:

Ban Tuyển sinh/Phòng Đào tạo - Trường Đại học Ngô Quyền. Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

 Điện thoại 06503.859.632; 0985.52.52.18

Danh sách

Thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 1 Hệ dân sự đợt 1 năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Họ tên NV Tổ hợp xét M1 Điểm môn 1 M2 Điểm môn 2 M3 Điểm môn 3 Điểm ưu tiên Tổng
 điểm
1 D140208 Giáo dục QP-AN CAO VĂN HIẾU 1 C00 VA 4,25 SU 5 DI 6,25 0,5 16
2 D140208 Giáo dục QP-AN NGUYỄN TẤN DANH 1 C00 VA 6 SU 3 DI 5,75 1,5 16,25
3 D140208 Giáo dục QP-AN PHẠM QUỐC DUY 1 A00 TO 5,25 LI 4,8 HO 5,2 1 16,25
4 D140208 Giáo dục QP-AN NGUYỄN VĂN PHÚC 1 C00 VA 6,25 SU 2,5 DI 6 1,5 16,25
5 D140208 Giáo dục QP-AN LƯU NGỌC HẢI 1 A00 TO 4,25 LI 5,8 HO 6 1,5 17,55
6 D140208 Giáo dục QP-AN HOÀNG TIẾN NGHIỆP 1 A00 TO 3,75 LI 5,8 HO 4,8 3,5 17,85
7 D140208 Giáo dục QP-AN BẠCH NGỌC THỨ 1 C00 VA 5 SU 4,25 DI 5,75 3,5 18,5
8 D140208 Giáo dục QP-AN TRẦN ĐỨC NAM 1 C00 VA 5 SU 4,5 DI 5,5 3,5 18,5
9 D140208 Giáo dục QP-AN NGUYỄN VĂN THẮNG 1 C00 VA 6,5 SU 5,25 DI 5,75 1 18,5
10 D140208 Giáo dục QP-AN NGUYỄN LƯƠNG VIỆT 1 C00 VA 5,5 SU 5,25 DI 6,5 1,5 18,75
11 D140208 Giáo dục QP-AN NGÔ TÙNG DƯƠNG 1 A00 TO 4,25 LI 6,4 HO 6,6 1,5 18,75
12 D140208 Giáo dục QP-AN NGUYỄN THÀNH NAM 1 A00 TO 4 LI 7 HO 6,4 1,5 18,9
13 D140208 Giáo dục QP-AN PHẠM NGỌC LINH 1 A00 TO 5,75 LI 6,6 HO 5,2 1,5 19,05
14 D140208 Giáo dục QP-AN NGUYỄN VŨ HOÀNG 1 A00 TO 5,75 LI 7,6 HO 6 1 20,35
15 D140208 Giáo dục QP-AN NỊNH VĂN THANH 1 C00 VA 6 SU 5 DI 7,25 3,5 21,75
16 D140208 Giáo dục QP-AN DIỆP TRỌNG TÀI 1 C00 VA 5 SU 4,25 DI 4,5 2 15,75
17 D520103 Kĩ thuật cơ khí BÙI QUANG VINH 1 A00 TO 3,5 LI 5 HO 5,2 1,5 15,2
18 D520103 Kĩ thuật cơ khí LÊ ANH NGỌC 1 A00 TO 4,75 LI 5,8 HO 3,6 1,5 15,65
19 D520103 Kĩ thuật cơ khí TRẦN MẠNH HÙNG 1 A00 TO 5,75 LI 5,8 HO 4,2 0 15,75
20 D520103 Kĩ thuật cơ khí LÊ THANH PHONG 1 A00 TO 4 LI 5,8 HO 5,2 1 16
21 D520103 Kĩ thuật cơ khí NGUYỄN XUÂN MẠNH 1 A00 TO 2,75 LI 4,6 HO 6,2 2,5 16,05
22 D520103 Kĩ thuật cơ khí HOÀNG THÀNH ĐẠT 1 A00 TO 3,5 LI 5,6 HO 6 1 16,1
23 D520103 Kĩ thuật cơ khí NGUYỄN MINH PHƯƠNG 1 A00 TO 4,75 LI 5,4 HO 5 1 16,15
24 D520103 Kĩ thuật cơ khí ĐẶNG THIÊN PHƯỚC 1 A00 TO 5,25 LI 6,2 HO 3,8 1 16,25
25 D520103 Kĩ thuật cơ khí ĐẶNG TRƯỜNG PHƯỚC 1 A00 TO 5,25 LI 5,6 HO 4,4 1 16,25
26 D520103 Kĩ thuật cơ khí NGUYỄN NGỌC TÂN 1 A00 TO 6,75 LI 4,2 HO 4,4 1 16,35
27 D520103 Kĩ thuật cơ khí LÊ NHƯ PHONG 1 A00 TO 5,25 LI 5,4 HO 5,4 1 17,05
28 D520103 Kĩ thuật cơ khí THIỀU HUY DẦN 1 A00 TO 5,25 LI 5,6 HO 5,2 1,5 17,55
29 D520103 Kĩ thuật cơ khí ÂU VŨ ĐỨC 1 A00 TO 7,25 LI 7,6 HO 7,2 0 22,05
30 D580208 Kĩ thuật xây dựng TRẦN ĐẠI HIỆP 1 A00 TO 3,75 LI 5,6 HO 5,2 1 15,55
31 D580208 Kĩ thuật xây dựng TRẦN ĐÌNH PHÚC 1 A00 TO 3,75 LI 6,4 HO 5 0,5 15,65
32 D580208 Kĩ thuật xây dựng LÊ XUÂN THỚI 1 A00 TO 2,25 LI 8,4 HO 4,6 0,5 15,75
33 D580208 Kĩ thuật xây dựng MAI DUY CHIẾN 1 A00 TO 5,5 LI 7 HO 5,2 0 17,7
34 D580208 Kĩ thuật xây dựng NGUYỄN TIẾN THẮNG 1 A00 TO 6,25 LI 6 HO 5,6 1 18,85
35 D580208 Kĩ thuật xây dựng LÊ THỊ HỒNG NGỌC 1 A00 TO 7 LI 6,6 HO 5,4 0 19
36 D580208 Kĩ thuật xây dựng CAO VĂN KHOA 1 A00 TO 7 LI 6,2 HO 5,6 1,5 20,3
37 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông PHẠM VĂN VINH 1 A00 TO 3,5 LI 6 HO 5,4 1 15,9
38 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông NGUYỄN KHẮC ĐỨC 1 A00 TO 4,75 LI 6,2 HO 5,2 0,5 16,65
39 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông VÕ GIẢ QUỐC PHONG 1 A00 TO 5,25 LI 5 HO 6,2 0,5 16,95
40 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông THỚI THẢO TRANG 1 A00 TO 5 LI 7,6 HO 3,4 1 17
41 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông NGUYỄN HỮU LỘC 1 A00 TO 5,5 LI 6,2 HO 4,4 1 17,1
42 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông ĐỖ THANH HẢI 1 A00 TO 5,25 LI 6,2 HO 5,4 0,5 17,35
43 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông NGUYỄN CAO PHÚ 1 A00 TO 4 LI 7,2 HO 5,2 1 17,4
44 D580205 Kĩ thuật XDCT giao thông NGUYỄN THÀNH TÍN 1 A00 TO 6,5 LI 6,4 HO 6 1,5 20,4

Danh sách

Thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 2 Hệ dân sự đợt 1 năm 2016

 

STT

SBD

Họ Tên

Mã ngành

NGÀNH

CMND

Tổng

1

DHS009734

DƯƠNG DANH NAM

D140208

Giáo viên GDQP-AN

184313233

23,35

2

DQN001699

VÕ THÀNH ĐẠT

D140208

Giáo viên GDQP-AN

215464359

21,35

3

SPK004663

LÊ TRỌNG LONG

D140208

Giáo viên GDQP-AN

261513098

19,4

4

QSK008133

NGUYỄN ĐỨC TRUNG

D140208

Giáo viên GDQP-AN

281171138

19,05

5

QSK003478

PHAN NGUYỄN HOÀI LINH

D140208

Giáo viên GDQP-AN

281190375

18,7

6

HAG001945

LÂM CHÍ THIỆN

D140208

Giáo viên GDQP-AN

363822927

18,25

7

QSK000018

LÊ DOÃN AN

D140208

Giáo viên GDQP-AN

281197935

17,85

8

KSA008463

HÀ THANH TÙNG

D520103

Kỹ thuật cơ khí

285689015

24,9

9

TDV001023

VI ĐỨC ANH

D520103

Kỹ thuật cơ khí

187471173

23,75

10

KSA006966

VŨ ĐÌNH THẮNG

D520103

Kỹ thuật cơ khí

285440802

21,55

11

MDA003587

LÊ VĂN NGỌC

D520103

Kỹ thuật cơ khí

164630730

21,35

12

HDT013778

TRỊNH DUY QUÂN

D520103

Kỹ thuật cơ khí

174816259

20,95

13

KSA008459

BÙI TIẾN TÙNG

D520103

Kỹ thuật cơ khí

285584082

20,7

14

TMA004598

NGUYỄN ĐĂNG SƠN

D520103

Kỹ thuật cơ khí

168574016

20,3

15

KSA001933

TRẦN QUANG HÀO

D520103

Kỹ thuật cơ khí

285674144

20,15

16

TMA003911

TRẦN MINH NGỌC

D520103

Kỹ thuật cơ khí

168619055

19,95

17

HVN001825

NGUYỄN VĂN ĐANG

D520103

Kỹ thuật cơ khí

142815545

19,25

18

DHT004372

TRẦN VĂN SAO

D520103

Kỹ thuật cơ khí

194649873

18,9

19

QSK005976

NGUYỄN ÁNH SÁNG

D520103

Kỹ thuật cơ khí

281122542

18,05

20

KSA005566

VŨ TẤN PHÚC

D520103

Kỹ thuật cơ khí

285720790

17,95

21

TDV014387

CAO THANH QUANG

D520103

Kỹ thuật cơ khí

187624043

17,7

22

XDT007105

NGUYỄN NGỌC TÂN

D520103

Kỹ thuật cơ khí

221457548

16,35

23

QST011588

TỐNG THÀNH TÀI

D520103

Kỹ thuật cơ khí

281141675

16,15

24

TDV011367

TRẦN KHẮC MẠNH

D520103

Kỹ thuật cơ khí

187611334

15,3

25

LPS004417

TRẦN THANH PHÚ

D580208

Kỹ thuật xây dựng

321542245

22,8

26

KSA004956

PHẠM QUÝ NHÂN

D580208

Kỹ thuật xây dựng

285626984

21,85

27

DMS001873

CHU VĂN LINH

D580208

Kỹ thuật xây dựng

245343323

21,4

28

SPK008415

PHẠM HỒNG THIÊN

D580208

Kỹ thuật xây dựng

261462740

20,3

29

QSK006117

NGUYỄN ANH TÀI

D580208

Kỹ thuật xây dựng

281230087

19,3

30

QSB002171

PHẠM NHƯ ĐẠI

D580208

Kỹ thuật xây dựng

264504321

18,65

31

TTN007382

LÊ HỮU LỢI

D580208

Kỹ thuật xây dựng

241672523

18,25

32

QSB006712

TRỊNH VĂN MINH

D580208

Kỹ thuật xây dựng

285647906

16,8

33

KSA001299

ĐỖ PHÁT ĐẠT

D580208

Kỹ thuật xây dựng

285724633

15,5

34

TND008415

NGUYỄN HỒNG VÂN

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

091745025

22,95

35

TDV008750

NGUYỄN CHÍNH KHÁNH

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

187414540

21,55

36

TDV016873

NGUYỄN DUY THĂNG

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

187657131

20,95

37

DDK010151

NGÔ QUỐC THẮNG

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

206266411

19,5

38

TTG004179

NGUYỄN NHẬT LINH

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

312323359

19,4

39

QSB009753

PHẠM THANH QUỐC

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

072098000601

18,65

40

QSK005701

LÊ TRUNG QUÂN

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

281190527

18,55

41

THV003426

VŨ HẢI LONG

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

132364021

17,95

42

KSA008294

ĐỖ HOÀNG TUÂN

D580205

Kỹ thuật XDCTGT

285704602

16,9

 

 

Tin liên quan
Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!