Lời Bác dạy nhấn mạnh vai trò to lớn của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn an ninh, trật tự và bảo vệ Tổ quốc. Phát huy sức mạnh của nhân dân, xây dựng “thế trận lòng dân” vững chắc là yếu tố quan trọng để tạo nên sức mạnh tổng hợp, giữ vững ổn định chính trị, xã hội, bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân và môi trường hòa bình để đất nước phát triển.
Thấm nhuần lời Bác dạy, Trường Sĩ quan Công binh luôn chú trọng giáo dục, rèn luyện cán bộ, giảng viên, học viên có bản lĩnh chính trị vững vàng, ý thức trách nhiệm cao, chấp hành nghiêm kỷ luật, gắn bó mật thiết với nhân dân. Trong quá trình đào tạo, Nhà trường quan tâm bồi dưỡng cho người học kiến thức, kỹ năng và phương pháp công tác dân vận, sẵn sàng thực hiện tốt nhiệm vụ giúp dân, phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai, tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn, xây dựng cơ sở chính trị địa phương, góp phần củng cố mối quan hệ quân - dân, xây dựng “thế trận lòng dân” ngày càng vững chắc.
Mỗi cán bộ, giảng viên, học viên hôm nay không chỉ học tập, rèn luyện để hoàn thành tốt nhiệm vụ quân sự, quốc phòng, mà còn phải luôn ghi nhớ lời Bác: dựa vào nhân dân, gắn bó với nhân dân, hết lòng phục vụ nhân dân. Đó cũng là một trong những phẩm chất quan trọng của người cán bộ, sĩ quan Công binh trong tình hình mới.![]()
![]()
Thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023
Nghe đọc bài viết
Nhấn nút để nghe bài viết bằng giọng đọc nhân tạoHội đồng Tuyển sinh Trường Sĩ quan Công binh thông báo điểm chuẩn tuyển bổ sung và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học quân sự năm 2023 như sau:
1. Về điều kiện dự tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung phải đủ các điều kiện sau:
- Đã tham gia sơ tuyển và được 01 trường Quân đội gửi thông báo đủ điều kiện sơ tuyển.
- Chưa trúng tuyển hoặc xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào.
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định của trường dự tuyển.
- Đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, có tổng điểm xét tuyển và tiêu chí phụ (nếu có) bằng hoặc cao hơn điều kiện trúng tuyển đợt 1 của trường dự tuyển.
2. Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học quân sự năm 2023
Thí sinh Nam miền Bắc: 22,10.
3. Danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023 (theo điểm Cao–Thấp)
|
STT |
Họ và tên thí sinh |
Số báo danh |
Ngày sinh |
Tỉnh |
Tổng điểm |
|
1 |
NGUYỄN VĂN HIẾU |
15011343 |
02/11/2003 |
Vĩnh Phúc |
24.20 |
|
2 |
LÊ HUY CÔNG |
29020332 |
08/03/2005 |
Nghệ An |
23.70 |
|
3 |
ĐÀO MINH TUẤN |
29011786 |
25/10/2005 |
Nghệ An |
23.65 |
|
4 |
NGUYỄN MINH HIẾU |
26000971 |
14/10/2005 |
Thái Bình |
23.62 |
|
5 |
LÊ ĐÌNH AN |
28034342 |
17/02/2004 |
Thanh Hoá |
23.52 |
|
6 |
TRẦN PHƯƠNG NAM |
25011873 |
13/02/2004 |
Nam Định |
23.51 |
|
7 |
PHẠM TIẾN ĐẠT |
25009864 |
18/03/2005 |
Nam Định |
23.47 |
|
8 |
TRẦN NAM KHÁNH |
06003923 |
14/08/2005 |
Cao Bằng |
23.35 |
|
9 |
LÊ HỮU TRUNG |
27005044 |
04/07/2005 |
Ninh Bình |
23.33 |
|
10 |
DƯƠNG VĂN HÁN |
18010080 |
28/09/2005 |
Bắc Giang |
23.14 |
|
11 |
VŨ ĐỨC HIẾU |
26019083 |
22/03/2003 |
Thái Bình |
23.00 |
|
12 |
PHẠM VĂN ĐIỀN |
03010268 |
04/04/2005 |
Hải Phòng |
22.99 |
|
13 |
MÔNG ĐÔNG HƯNG |
06003543 |
29/07/2005 |
Cao Bằng |
22.90 |
|
14 |
NGUYỄN ĐẶNG ANH QUỐC |
29029496 |
30/09/2004 |
Nghệ An |
22.80 |
|
15 |
NGUYỄN THẾ ANH |
27004116 |
12/10/2004 |
Ninh Bình |
22.80 |
|
16 |
MẠC ĐỨC DOANH |
11000042 |
02/12/2005 |
Bắc Kạn |
22.80 |
|
17 |
ĐÀO ĐĂNG VINH |
10001919 |
04/11/2005 |
Lạng Sơn |
22.75 |
|
18 |
TRỊNH VĂN HUỲNH |
26007368 |
07/07/2005 |
Thái Bình |
22.75 |
|
19 |
LÊ HỒNG ĐỨC |
26004131 |
26/05/2005 |
Thái Bình |
22.75 |
|
20 |
HÀ MẠNH DŨNG |
01057316 |
15/03/2003 |
Phú Thọ |
22.70 |
|
21 |
LÔ QUỐC TUẤN |
06002079 |
03/02/2004 |
Cao Bằng |
22.70 |
|
22 |
LÒ VĂN QUANG |
14010923 |
01/02/2004 |
Sơn La |
22.70 |
|
23 |
NGUYỄN MẠNH QUỲNH |
18015871 |
09/05/2003 |
Bắc Giang |
22.65 |
|
24 |
VĂN ĐÌNH DUY |
29035340 |
07/01/2005 |
Nghệ An |
22.65 |
|
25 |
NGUYỄN ĐÌNH THẮNG |
29026554 |
20/10/2005 |
Nghệ An |
22.65 |
|
26 |
NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG |
29014637 |
21/03/2005 |
Nghệ An |
22.60 |
|
27 |
VÕ PHƯỚC ĐỨC |
31009482 |
28/12/2004 |
Quảng Bình |
22.60 |
|
28 |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
03015849 |
06/03/2004 |
Hải Phòng |
22.55 |
|
29 |
BẠCH TRUNG PHONG |
01038948 |
19/09/2004 |
Hà Nội |
22.55 |
|
30 |
LỪ ĐỨC THẮNG |
14004806 |
05/04/2002 |
Sơn La |
22.55 |
|
31 |
CÀ VĂN LONG |
62002729 |
04/06/2003 |
Điện Biên |
22.55 |
|
32 |
ĐÀM QUANG ANH |
06003001 |
13/01/2004 |
Cao Bằng |
22.55 |
|
33 |
VÕ TRÍ CAO |
29006322 |
29/07/2004 |
Nghệ An |
22.50 |
|
34 |
LÙ MINH ANH |
14000017 |
08/12/2005 |
Sơn La |
22.50 |
|
35 |
LẦU A CỬ |
62002079 |
12/01/2005 |
Điện Biên |
22.50 |
|
36 |
LÊ HỒNG PHÚC |
30014146 |
04/11/2004 |
Hà Tĩnh |
22.45 |
|
37 |
NGUYỄN KHẮC HIẾU |
29003149 |
29/12/2005 |
Nghệ An |
22.45 |
|
38 |
ĐẶNG NHẬT MINH |
24005234 |
20/07/2005 |
Hà Nam |
22.40 |
|
39 |
LƯU CHÍ THỨC |
19013189 |
02/10/2004 |
Bắc Ninh |
22.40 |
|
40 |
NGUYỄN PHƯƠNG NAM |
26007489 |
08/11/2005 |
Thái Bình |
22.40 |
|
41 |
PHAN HUY THĂNG |
29019259 |
06/07/2005 |
Nghệ An |
22.40 |
|
42 |
TRẦN QUỐC TRUNG |
24006232 |
23/04/2005 |
Hà Nam |
22.35 |
|
43 |
NGÔ XUÂN HIỆP |
27000138 |
30/04/2005 |
Ninh Bình |
22.35 |
|
44 |
NGUYỄN NHẬT QUANG |
13000777 |
15/04/2004 |
Yên Bái |
22.35 |
|
45 |
TRẦN TRỊNH HỒNG TẤN |
24006172 |
15/02/2005 |
Hà Nam |
22.35 |
|
46 |
ĐẶNG ANH MINH |
08001973 |
03/02/2005 |
Lào Cai |
22.35 |
|
47 |
NGUYỄN NAM KHÁNH |
12008446 |
05/12/2002 |
Thái Nguyên |
22.30 |
|
48 |
TỐNG ĐỨC PHƯƠNG |
28018306 |
22/12/2005 |
Thanh Hoá |
22.30 |
|
49 |
PHẠM VĂN NGUYÊN |
12011064 |
21/02/2005 |
Thái Nguyên |
22.25 |
|
50 |
HOÀNG ĐỨC THẮNG |
31009808 |
08/03/2004 |
Quảng Bình |
22.25 |
|
51 |
VŨ TUẤN ANH |
25019296 |
29/03/2005 |
Nam Định |
22.20 |
|
52 |
HOÀNG ĐỨC BÌNH |
02060643 |
02/08/2005 |
Nghệ An |
22.20 |
|
53 |
TRẦN THỌ HUY |
29005139 |
24/12/2005 |
Nghệ An |
22.20 |
|
54 |
LÊ HUY KHÁNH |
25008550 |
14/10/2005 |
Nam Định |
22.20 |
|
55 |
LÝ ANH CƯỜNG |
07000854 |
13/11/2005 |
Lai Châu |
22.20 |
|
56 |
PHẠM ANH TUẤN |
31007292 |
22/10/2004 |
Quảng Bình |
22.15 |
|
57 |
ĐOÀN THANH TRƯỜNG |
31008444 |
05/03/2005 |
Quảng Bình |
22.15 |
|
58 |
ĐẶNG THÀNH VINH |
14011629 |
09/03/2005 |
Sơn La |
22.15 |
|
59 |
LÊ DUY THÔNG |
30006234 |
26/02/2004 |
Hà Tĩnh |
22.15 |
|
60 |
LÊ GIA BẢO |
16003015 |
20/10/2005 |
Vĩnh Phúc |
22.10 |
|
61 |
ĐỖ XUÂN HOÀNG |
12000326 |
16/10/2005 |
Thái Nguyên |
22.10 |
|
62 |
NGUYỄN VI QUANG HUY |
06003892 |
04/06/2005 |
Cao Bằng |
22.10 |
|
63 |
BÙI ĐÌNH QUÂN |
30013577 |
19/01/2005 |
Hà Tĩnh |
22.10 |
|
64 |
LÝ ĐOÀN KHÁNH |
06001923 |
14/11/2005 |
Cao Bằng |
22.10 |
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!