📞 0985.52.52.18 🎓 Thông tin tuyển sinh
MỞ ĐƯỜNG THẮNG LỢI
04:52 27/05/2026

Thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023

02/10/2023 00:00 manh 6.619 lượt xem
Thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023
Tóm tắt: Thực hiện Quyết định của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc Quy định điểm chuẩn tuyển bổ sung vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự vào các trường Quân đội năm 2023

Hội đồng Tuyển sinh Trường Sĩ quan Công binh thông báo điểm chuẩn tuyển bổ sung và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học quân sự năm 2023 như sau:

1. Về điều kiện dự tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung phải đủ các điều kiện sau:

- Đã tham gia sơ tuyển và được 01 trường Quân đội gửi thông báo đủ điều kiện sơ tuyển.

- Chưa trúng tuyển hoặc xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào.

- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định của trường dự tuyển.

- Đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, có tổng điểm xét tuyển và tiêu chí phụ (nếu có) bằng hoặc cao hơn điều kiện trúng tuyển đợt 1 của trường dự tuyển.

2. Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học quân sự năm 2023

Thí sinh Nam miền Bắc: 22,10.

3. Danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023 (theo điểm Cao–Thấp)

STT

Họ và tên thí sinh

Số báo danh

Ngày sinh

Tỉnh

Tổng điểm

1

NGUYỄN VĂN HIẾU

15011343

02/11/2003

Vĩnh Phúc

24.20

2

LÊ HUY CÔNG

29020332

08/03/2005

Nghệ An

23.70

3

ĐÀO MINH TUẤN

29011786

25/10/2005

Nghệ An

23.65

4

NGUYỄN MINH HIẾU

26000971

14/10/2005

Thái Bình

23.62

5

LÊ ĐÌNH AN

28034342

17/02/2004

Thanh Hoá

23.52

6

TRẦN PHƯƠNG NAM

25011873

13/02/2004

Nam Định

23.51

7

PHẠM TIẾN ĐẠT

25009864

18/03/2005

Nam Định

23.47

8

TRẦN NAM KHÁNH

06003923

14/08/2005

Cao Bằng

23.35

9

LÊ HỮU TRUNG

27005044

04/07/2005

Ninh Bình

23.33

10

DƯƠNG VĂN HÁN

18010080

28/09/2005

Bắc Giang

23.14

11

VŨ ĐỨC HIẾU

26019083

22/03/2003

Thái Bình

23.00

12

PHẠM VĂN ĐIỀN

03010268

04/04/2005

Hải Phòng

22.99

13

MÔNG ĐÔNG HƯNG

06003543

29/07/2005

Cao Bằng

22.90

14

NGUYỄN ĐẶNG ANH QUỐC

29029496

30/09/2004

Nghệ An

22.80

15

NGUYỄN THẾ ANH

27004116

12/10/2004

Ninh Bình

22.80

16

MẠC ĐỨC DOANH

11000042

02/12/2005

Bắc Kạn

22.80

17

ĐÀO ĐĂNG VINH

10001919

04/11/2005

Lạng Sơn

22.75

18

TRỊNH VĂN HUỲNH

26007368

07/07/2005

Thái Bình

22.75

19

LÊ HỒNG ĐỨC

26004131

26/05/2005

Thái Bình

22.75

20

HÀ MẠNH DŨNG

01057316

15/03/2003

Phú Thọ

22.70

21

LÔ QUỐC TUẤN

06002079

03/02/2004

Cao Bằng

22.70

22

LÒ VĂN QUANG

14010923

01/02/2004

Sơn La

22.70

23

NGUYỄN MẠNH QUỲNH

18015871

09/05/2003

Bắc Giang

22.65

24

VĂN ĐÌNH DUY

29035340

07/01/2005

Nghệ An

22.65

25

NGUYỄN ĐÌNH THẮNG

29026554

20/10/2005

Nghệ An

22.65

26

NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG

29014637

21/03/2005

Nghệ An

22.60

27

VÕ PHƯỚC ĐỨC

31009482

28/12/2004

Quảng Bình

22.60

28

NGUYỄN VĂN CHUNG

03015849

06/03/2004

Hải Phòng

22.55

29

BẠCH TRUNG PHONG

01038948

19/09/2004

Hà Nội

22.55

30

LỪ ĐỨC THẮNG

14004806

05/04/2002

Sơn La

22.55

31

CÀ VĂN LONG

62002729

04/06/2003

Điện Biên

22.55

32

ĐÀM QUANG ANH

06003001

13/01/2004

Cao Bằng

22.55

33

VÕ TRÍ CAO

29006322

29/07/2004

Nghệ An

22.50

34

LÙ MINH ANH

14000017

08/12/2005

Sơn La

22.50

35

LẦU A CỬ

62002079

12/01/2005

Điện Biên

22.50

36

LÊ HỒNG PHÚC

30014146

04/11/2004

Hà Tĩnh

22.45

37

NGUYỄN KHẮC HIẾU

29003149

29/12/2005

Nghệ An

22.45

38

ĐẶNG NHẬT MINH

24005234

20/07/2005

Hà Nam

22.40

39

LƯU CHÍ THỨC

19013189

02/10/2004

Bắc Ninh

22.40

40

NGUYỄN PHƯƠNG NAM

26007489

08/11/2005

Thái Bình

22.40

41

PHAN HUY THĂNG

29019259

06/07/2005

Nghệ An

22.40

42

TRẦN QUỐC TRUNG

24006232

23/04/2005

Hà Nam

22.35

43

NGÔ XUÂN HIỆP

27000138

30/04/2005

Ninh Bình

22.35

44

NGUYỄN NHẬT QUANG

13000777

15/04/2004

Yên Bái

22.35

45

TRẦN TRỊNH HỒNG TẤN

24006172

15/02/2005

Hà Nam

22.35

46

ĐẶNG ANH MINH

08001973

03/02/2005

Lào Cai

22.35

47

NGUYỄN NAM KHÁNH

12008446

05/12/2002

Thái Nguyên

22.30

48

TỐNG ĐỨC PHƯƠNG

28018306

22/12/2005

Thanh Hoá

22.30

49

PHẠM VĂN NGUYÊN

12011064

21/02/2005

Thái Nguyên

22.25

50

HOÀNG ĐỨC THẮNG

31009808

08/03/2004

Quảng Bình

22.25

51

VŨ TUẤN ANH

25019296

29/03/2005

Nam Định

22.20

52

HOÀNG ĐỨC BÌNH

02060643

02/08/2005

Nghệ An

22.20

53

TRẦN THỌ HUY

29005139

24/12/2005

Nghệ An

22.20

54

LÊ HUY KHÁNH

25008550

14/10/2005

Nam Định

22.20

55

LÝ ANH CƯỜNG

07000854

13/11/2005

Lai Châu

22.20

56

PHẠM ANH TUẤN

31007292

22/10/2004

Quảng Bình

22.15

57

ĐOÀN THANH TRƯỜNG

31008444

05/03/2005

Quảng Bình

22.15

58

ĐẶNG THÀNH VINH

14011629

09/03/2005

Sơn La

22.15

59

LÊ DUY THÔNG

30006234

26/02/2004

Hà Tĩnh

22.15

60

LÊ GIA BẢO

16003015

20/10/2005

Vĩnh Phúc

22.10

61

ĐỖ XUÂN HOÀNG

12000326

16/10/2005

Thái Nguyên

22.10

62

NGUYỄN VI QUANG HUY

06003892

04/06/2005

Cao Bằng

22.10

63

BÙI ĐÌNH QUÂN

30013577

19/01/2005

Hà Tĩnh

22.10

64

LÝ ĐOÀN KHÁNH

06001923

14/11/2005

Cao Bằng

22.10

Tin liên quan
Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!