📞 0985.52.52.18 🎓 Thông tin tuyển sinh
MỞ ĐƯỜNG THẮNG LỢI
06:00 27/05/2026

THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2018 VÀO TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

07/08/2018 00:00 Bùi Sơn Thủy 26.005 lượt xem
THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2018 VÀO TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

 

 

1. Phương thức tuyển sinh

          - Xét tuyển trên cơ sở kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia. Thí sinh đăng ký và dự Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 theo quy định của Bộ GD & ĐT.

          - Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu, nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ như sau:

        + Tiêu chí 1: Thí sinh có điểm thi môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển.      

        +Tiêu chí 2: Sau khi xét tiêu chí 1, nếu vẫn còn chỉ tiêu, nhưng có nhiều thí sinh cùng bằng điểm, cùng có tiêu chí 1 như nhau, thì xét đến tiêu chí 2, như sau: Thí sinh có điểm thi môn Lý cao hơn sẽ trúng tuyển.

+ Tiêu chí 3: Sau khi xét tiêu chí 2, trường vẫn còn chỉ tiêu, nhưng có nhiều thí sinh cùng bằng điểm, cùng có tiêu chí 1 và tiêu chí 2 như nhau thì xét đến tiêu chí 3, như sau: Thí sinh có điểm thi môn Hóa học hoặc môn Tiếng Anh cao hơn sẽ trúng tuyển.

- Khi xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ quyết định tuyển nguyện vọng bổ sung hoặc báo cáo Ban TSQS Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định.    

2. Điểm chuẩn trúng tuyển đào tạo đại học quân sự năm 2018

        - Khối A00, A01 khu vực miền Bắc mức 21,20 điểm:

        + Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,20.

        + Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Vật lý ≥ 6,75.

        - Khối A00, A01 khu vực miền Nam mức 19,65 điểm.

Chú ý:

          Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển (ở phần sau) phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 (bản gốc có dấu đỏ) trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện) trước 17 giờ 00 ngày 12/8/2018.

         Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Ban Tuyển sinh, Trường Sĩ quan Công binh.

Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Điện thoại 02743.859.632; 0985.52.52.18 (trong giờ hành chính).

 

DANH SÁCH

THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2018

(theo điểm Cao – Thấp)

 

STT

Họ và tên thí sinh

Số báo danh

Ngày sinh

Toán

Vật lý

Hóa học

ưu tiên

Khu vực

Tổng điểm

TÊN TỈNH

TÊN HUYỆN

1

NGUYỄN ĐÌNH TRUNG NGUYÊN

40016099

15/09/2000

8

8

8,8

 

0,75

25,55

Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma Thuột

2

HỒ THÀNH CÔNG

26011828

15/12/2000

8,2

7,75

8,75

 

0,5

25,2

Thái Bình

Huyện Vũ Thư

3

LÊ HÀ HỮU NHÂN

48021270

12/03/2000

8,8

7,5

7,75

 

0,75

24,8

Đồng Nai

Huyện Định Quán

4

DƯƠNG MINH HIẾU

18009302

14/08/2000

7,4

8,5

8

 

0,75

24,65

Bắc Giang

Huyện Tân Yên

5

VŨ VIẾT NGỌC TÙNG

22012478

21/07/2000

8,6

8,75

6,75

 

0,5

24,6

Hưng Yên

Huyện Khoái Châu

6

BÙI DUY LÂM

28010424

08/08/2000

6,8

7,25

7,5

2

0,75

24,3

Thanh Hoá

Huyện Thạch Thành

7

VÕ QUỐC ĐẠT

30015687

10/10/1999

8,2

8

7,6

 

0,5

24,3

Đăk Nông

Huyện Đăk Song

8

NGUYỄN VIẾT DŨNG

30007397

26/02/2000

7,8

8,5

7,25

 

0,5

24,05

Hà Tĩnh

Huyện Can Lộc

9

LÊ TUẤN KIỆT

28020202

24/07/2000

7,8

8

7,75

 

0,5

24,05

Thanh Hoá

Huyện Nông Cống

10

PHẠM ĐỨC TRƯỜNG

09000606

18/12/1999

6

7,5

7,75

2

0,75

24

Tuyên Quang

Thành phố Tuyên Quang

11

NGUYỄN ĐÌNH VINH

26002641

17/03/2000

7,2

8

8,5

 

0,25

23,95

Hà Nội

Huyện Quốc Oai

12

TRẦN BÁ BAN

29029695

10/04/2000

8,2

8

7,25

 

0,5

23,95

Nghệ An

Huyện Yên Thành

13

PHẠM TIẾN THÀNH

03004057

30/10/2000

8

8,5

7,25

   

23,75

Hải Phòng

Quận Dương Kinh

14

DƯƠNG LÊ THẮNG

29023738

13/10/1999

7

8

8

 

0,75

23,75

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

15

NGUYỄN HỮU CƯỜNG

29023498

20/06/1999

7,4

8

7,75

 

0,5

23,65

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

16

LÊ NGỌC CHƯƠNG

29023493

09/09/1999

7,4

7,25

8,5

 

0,5

23,65

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

17

TRẦN VĂN AN

01004514

02/09/2000

7,6

7,75

8,25

   

23,6

Hà Nội

Quận Hoàng Mai

18

TRẦN VĂN GIANG

27004934

22/04/2000

7,6

7,75

7,75

 

0,5

23,6

Ninh Bình

Huyện Yên Khánh

19

BÙI TRUNG HIẾU

09000059

08/12/2000

6,4

8,25

6,2

2

0,75

23,6

Tuyên Quang

Huyện Yên Sơn

20

NGUYỄN VĂN HÙNG

28027783

30/12/2000

7,8

8,5

6,75

 

0,5

23,55

Thanh Hoá

Huyện Hậu Lộc

21

ĐẶNG HUY HIẾU

28029047

31/03/2000

7,2

7,75

8

 

0,5

23,45

Thanh Hoá

Huyện Quảng Xương

22

TRẦN VĂN NAM

29009320

27/01/1997

7,2

7,5

8,25

 

0,5

23,45

Nghệ An

Huyện Nam Đàn

23

NGUYỄN NHƯ MINH

29023665

28/08/1999

7,6

7,25

8

 

0,5

23,35

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

24

PHẠM BÁ HOÀNG

12004593

28/07/1998

6,8

8,5

7,25

 

0,75

23,3

Thái Nguyên

Thành phố Thái Nguyên

25

NGUYỄN TÂN CƯƠNG

29010948

22/11/2000

8,2

7,25

7,25

 

0,5

23,2

Nghệ An

Thành phố Vinh

26

BÙI VĂN HIẾU

28027271

08/04/1999

8,2

7,5

6,75

 

0,75

23,2

Thanh Hoá

Huyện Hậu Lộc

27

ĐẶNG CÔNG HIẾU

29001728

25/05/2000

7,8

8

6,75

 

0,5

23,05

Nghệ An

Huyện Đô Lương

28

PHẠM VĂN MẠNH

28029214

01/04/1999

8

7,75

6,75

 

0,5

23

Thanh Hoá

Huyện Quảng Xương

29

TRẦN ĐỨC HUY

15010063

29/09/2000

7

8

7,25

 

0,75

23

Phú Thọ

Huyện Thanh Ba

30

TRƯƠNG VĂN GIANG

28009283

09/06/1999

7

7,5

5,75

2

0,75

23

Thanh Hoá

Huyện Ngọc Lặc

31

PHẠM VĂN NGỌC

01078891

20/10/1997

7

7

6,25

2

0,75

23

Thái Bình

Thành phố Thái Bình

32

ĐOÀN CÔNG CẢNH

28028921

05/08/1999

7,2

8,25

7

 

0,5

22,95

Thanh Hoá

Huyện Quảng Xương

33

PHẠM TIẾN THÀNH

27001270

04/06/2000

7,2

7

8

 

0,75

22,95

Ninh Bình

Huyện Nho Quan

34

NGUYỄN SỸ HƯNG

29002618

15/09/1999

7,4

8,25

6,5

 

0,75

22,9

Nghệ An

Huyện Anh Sơn

35

VŨ VĂN ĐỨC

28027236

08/02/2000

8

7

7,25

 

0,5

22,75

Thanh Hoá

Huyện Hậu Lộc

36

LÊ VĂN HOÀN

28012757

03/03/1999

8

6,75

7,5

 

0,5

22,75

Thanh Hoá

Huyện Thọ Xuân

37

TRẦN VĂN ĐỨC

30012222

16/02/2000

7,2

7,5

7,5

 

0,5

22,7

Hà Tĩnh

Huyện Đức Thọ

38

LÊ ANH CHIẾN

22012525

18/02/1999

8,4

7,25

6,5

 

0,5

22,65

Hưng Yên

Huyện Ân Thi

39

NGUYỄN ĐỨC THẮNG

18015847

02/07/2000

7,4

7,25

7,25

 

0,75

22,65

Bắc Giang

Huyện Yên Dũng

40

TRẦN VĂN ĐỨC

38004197

22/08/2000

7,4

8

6,5

 

0,75

22,65

Gia Lai

Huyện Đak Pơ

41

TRỊNH XUÂN TRIỀU

30015154

25/08/2000

7,6

7,5

6,75

 

0,75

22,6

Hà Tĩnh

Huyện Hương Khê

42

LƯƠNG TUẤN ANH

29015035

06/02/1999

6,6

7

6,25

2

0,75

22,6

Nghệ An

Huyện Quỳ Hợp

43

NGUYỄN ĐĂNG QUỐC

30016301

01/01/1999

7,8

7

7,25

 

0,5

22,55

Hà Tĩnh

Huyện Đức Thọ

44

NGUYỄN QUỐC NGẠN

29023679

16/01/2000

7

7,75

7,25

 

0,5

22,5

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

45

BẾ THÁI SƠN

06002823

02/05/2000

6,6

5,75

7,4

2

0,75

22,5

Cao Bằng

Thành phố Cao Bằng

46

PHAN VĂN THAO

31007915

15/05/2000

7,2

7,75

6,75

 

0,75

22,45

Quảng Bình

Huyện Quảng Trạch

47

LÊ ĐÌNH HOÀNG

29023582

25/08/1999

6,2

8

7,5

 

0,75

22,45

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

48

NGUYỄN THỌ HÙNG

29001754

10/02/1999

8,4

7,25

6,25

 

0,5

22,4

Nghệ An

Huyện Đô Lương

49

LÃ VĂN BIÊN

25018066

06/04/2000

7,4

6,75

7,75

 

0,5

22,4

Nam Định

Huyện Hải Hậu

50

NGUYỄN VĂN DU

25014160

02/01/2000

7,4

6,75

7,75

 

0,5

22,4

Nam Định

Huyện Xuân Trường

51

TRẦN TRỌNG QUÝ

30016305

14/10/1999

7,4

6,75

7,5

 

0,75

22,4

Hà Tĩnh

Huyện Lộc Hà

52

TRẦN NGỌC ANH

09000214

18/06/1998

6,4

6,75

6,5

2

0,75

22,4

Phú Thọ

Huyện Hạ Hòa

53

TỐNG TRƯỜNG SƠN

22012812

18/12/1999

7,6

7,25

7

 

0,5

22,35

Hưng Yên

Huyện Phù Cừ

54

BÙI HUY THẮNG

28019591

30/09/2000

7,6

7,5

6,75

 

0,5

22,35

Thanh Hoá

Huyện Nông Cống

55

NGUYỄN THÀNH TẤN KIỆT

29009993

11/09/2000

7,6

7,25

7

 

0,5

22,35

Nghệ An

Huyện Nam Đàn

56

PHAN HIẾU TRỌNG

34006979

12/05/2000

7,6

7,5

6,5

 

0,75

22,35

Quảng Nam

Huyện Nông Sơn

57

NGUYỄN TUẤN LINH

48004273

01/03/1999

6,8

7,75

7,5

 

0,25

22,3

Đồng Nai

Thành phố Biên Hòa

58

VŨ HỮU HOÀN

28025178

18/08/2000

8

7,25

6,5

 

0,5

22,25

Thanh Hoá

Thành phố Thanh Hóa

59

TRẦN QUỐC VIỆT

10008683

27/02/2000

7

8

6,5

 

0,75

22,25

Lạng Sơn

Huyện Hữu Lũng

60

HOÀNG THANH LONG

23006364

11/06/2000

7

6,5

8

 

0,75

22,25

Hoà Bình

Huyện Lạc Thủy

61

CÙ VĂN TOÀN

15009833

01/02/2000

7,2

7,75

6,5

 

0,75

22,2

Phú Thọ

Huyện Tam Nông

62

NGUYỄN VĂN CHUNG

29003121

20/11/1999

7,2

6,5

7,75

 

0,75

22,2

Nghệ An

Huyện Con Cuông

63

NGUYỄN ĐỨC LONG PHÚ

03009653

29/10/2000

7,4

8,25

6,5

   

22,15

Hải Phòng

Quận Kiến An

64

TRẦN DUY KHÁNH

29025665

16/03/2000

7,4

8

6,5

 

0,25

22,15

Nghệ An

Thành phố Vinh

65

NGUYỄN TRỌNG HIẾU

29028326

24/03/2000

7,4

6,75

7,5

 

0,5

22,15

Nghệ An

Huyện Nghi Lộc

66

NGUYỄN HÀO HIỆP

30015761

03/11/1999

6,4

8,25

6,75

 

0,75

22,15

Hà Tĩnh

Huyện Hương Sơn

67

CAO VĂN PHƯỚC

38012684

18/12/1998

7,4

8,25

5,75

 

0,75

22,15

Gia Lai

Huyện Chư Sê

68

AN HOÀI NINH

21007818

02/11/2000

6,6

7,25

7,75

 

0,5

22,1

Hải Dương

Huyện Thanh Miện

69

NGUYỄN THANH TUÂN

30013445

11/03/2000

7,6

6,75

7

 

0,75

22,1

Hà Tĩnh

Huyện Hương Sơn

70

VŨ ĐỖ HOÀNG ANH

52000469

13/11/2000

7

8,25

6,5

 

0,25

22

Thái Bình

Thành phố Thái Bình

71

NGUYỄN VIẾT THẮNG

21018376

30/11/1999

7

7,25

7,25

 

0,5

22

Hải Dương

Huyện Thanh Hà

72

NGUYỄN ĐÌNH ĐẠI

21006265

29/11/1999

8

7,5

6

 

0,5

22

Hải Dương

Huyện Tứ Kỳ

73

NGUYỄN TIẾN LINH

02059648

22/01/2000

7,2

8,25

6,5

   

21,95

Thanh Hoá

Huyện Thiệu Hóa

74

TRỊNH BÁ TÙNG

25014544

19/06/2000

8,2

6

7,25

 

0,5

21,95

Nam Định

Huyện Xuân Trường

75

LÊ CÔNG TIẾN

29031387

27/11/2000

7,2

8

6

 

0,75

21,95

Nghệ An

Huyện Yên Thành

76

NGUYỄN TIẾN TÂN

40021400

20/11/1998

6,2

7,25

7,75

 

0,75

21,95

Đắk Lắk

Huyện Ea Kar

77

NGUYỄN TRUNG HIẾU

17013801

01/11/2000

7,4

7,25

7

 

0,25

21,9

Quảng Ninh

Thị xã Đông Triều

78

NGUYỄN DUY THÔNG

26020268

18/12/2000

7,4

7,75

6,25

 

0,5

21,9

Thái Bình

Huyện Thái Thụy

79

TRẦN QUỐC NGHĨA

43001507

10/10/2000

6,4

7,25

7,5

 

0,75

21,9

Ninh Bình

Huyện Yên Khánh

80

HỒ ANH TUẤN

40017015

01/06/2000

6,4

8

6,75

 

0,75

21,9

Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma Thuột

81

PHẠM HOÀNG LÂM

27001504

09/04/2000

7,6

7

6,75

 

0,5

21,85

Ninh Bình

Huyện Gia Viễn

82

LÊ THẾ KỲ

29004492

21/08/2000

6,6

7,25

7,25

 

0,75

21,85

Nghệ An

Huyện Diễn Châu

83

THÁI ĐÌNH ĐẠT

29001679

08/01/1999

7,8

6,75

6,75

 

0,5

21,8

Nghệ An

Huyện Đô Lương

84

TRẦN GIA VƯƠNG

29001192

19/03/1999

7,8

6,75

6,75

 

0,5

21,8

Nghệ An

Huyện Đô Lương

85

LÊ VĂN HIỆP

29023560

20/06/1999

6,8

7,5

7

 

0,5

21,8

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

86

NGUYỄN VIẾT HOÀNG

29009254

10/12/2000

6,8

7,75

6,75

 

0,5

21,8

Nghệ An

Huyện Nam Đàn

87

NGUYỄN VĂN NAM

27007956

16/08/2000

6,8

6,25

8

 

0,75

21,8

Ninh Bình

Huyện Yên Mô

88

NGUYỄN VÕ QUANG HUY

38000746

20/11/2000

6,8

7,25

7

 

0,75

21,8

Gia Lai

Thành phố Pleiku

89

NGUYỄN SỸ ĐẠT

30008106

27/05/2000

7

7,5

6,75

 

0,5

21,75

Hà Tĩnh

Huyện Can Lộc

90

PHAN ĐÌNH NGUYỄN HIẾU

30015772

01/02/1999

6,2

7,25

7,5

 

0,75

21,7

Hà Tĩnh

Huyện Thạch Hà

91

TRẦN THẾ HIẾU

40015403

30/10/2000

6,2

7,5

7,25

 

0,75

21,7

Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma Thuột

92

PHAN THÀNH LỘC

57006217

18/11/2000

6,8

8,25

6,4

 

0,25

21,7

Vĩnh Long

Thị xã Bình Minh

93

VŨ NHƯ VIỆT

25001862

22/12/2000

7,4

6,5

7,5

 

0,25

21,65

Nam Định

Thành phố Nam Định

94

CHUNG MINH ĐÔNG

28027229

26/11/1999

7,4

7,5

6,25

 

0,5

21,65

Thanh Hoá

Huyện Hậu Lộc

95

ĐINH MINH THÀNH

12010866

22/07/1999

6,4

5,75

6,75

2

0,75

21,65

Thái Nguyên

Huyện Phú Bình

96

PHẠM TRƯỜNG SƠN

23001144

23/06/2000

6,4

6,25

6,25

2

0,75

21,65

Hoà Bình

Huyện Yên Thủy

97

NGUYỄN HOÀNG ANH

42014847

25/10/1998

6,4

7,5

7

 

0,75

21,65

Lâm Đồng

Huyện Di Linh

98

NGUYỄN ĐỨC NHÃ

26000432

31/10/1999

6,6

8,5

6

 

0,5

21,6

Thái Bình

Huyện Quỳnh Phụ

99

VŨ TRẦN QUYẾT

27001257

23/05/2000

6,6

6,75

7,5

 

0,75

21,6

Ninh Bình

Huyện Nho Quan

100

PHAN ĐÌNH TRUNG

30016368

22/04/1999

7,6

7

6,25

 

0,75

21,6

Hà Tĩnh

Huyện Lộc Hà

101

HOÀNG TRẦN HÙNG

06003427

07/04/1999

5,2

5,25

8,4

2

0,75

21,6

Cao Bằng

Thành phố Cao Bằng

102

NGUYỄN MẠNH TÀI

29025833

02/03/2000

6,8

6,75

7,75

 

0,25

21,55

Nghệ An

Thành phố Vinh

103

NGUYỄN ĐỨC HIẾU

31004025

26/01/2000

6,8

6,75

7,75

 

0,25

21,55

Quảng Bình

Thị xã Ba Đồn

104

ĐOÀN VĂN HÒA

25007645

15/11/1999

6,8

7,25

7

 

0,5

21,55

Nam Định

Huyện Nam Trực

105

TRẦN HÀ THAO

25019673

11/12/2000

6,8

7

7,25

 

0,5

21,55

Nam Định

Huyện Hải Hậu

106

NGUYỄN VĂN MẠNH

29028436

30/08/2000

5,8

7,5

7,75

 

0,5

21,55

Nghệ An

Thành phố Vinh

107

TRẦN XUÂN THỦY

24008061

11/11/2000

6,2

7,25

7,5

 

0,5

21,45

Hà Nam

Huyện Bình Lục

108

NGUYỄN VĂN HIẾU

29000745

10/05/2000

7,2

6,5

7

 

0,75

21,45

Nghệ An

Huyện Đô Lương

109

LÊ ANH ĐỨC

29004382

20/10/1999

7,2

7,25

6,25

 

0,75

21,45

Nghệ An

Huyện Diễn Châu

110

NGUYỄN ĐỨC THÀNH

28027452

02/10/2000

7,6

7,75

5,6

 

0,5

21,45

Thanh Hoá

Huyện Hậu Lộc

111

NGUYỄN CÔNG CHÁNH

55012154

27/09/1999

7,2

6,5

7,25

 

0,5

21,45

Vĩnh Long

Huyện Mang Thít

112

PHAN VIỆT PHƯƠNG

21009923

12/02/1998

7,4

7

6,75

 

0,25

21,4

Hải Dương

Thành phố Hải Dương

113

NGUYỄN QUỐC THỊNH

30016338

20/05/1998

6,4

7,5

7

 

0,5

21,4

Hà Tĩnh

Huyện Cẩm Xuyên

114

BÙI VŨ QUANG NGỌC

25010072

07/12/2000

7,4

7,75

5,75

 

0,5

21,4

Nam Định

Huyện Nam Trực

115

NGUYỄN KIM THẮNG

29002900

22/11/2000

7,4

7

6,25

 

0,75

21,4

Nghệ An

Huyện Anh Sơn

116

TRẦN ĐÌNH DUY

44000233

18/01/2000

7,4

7,25

6,5

 

0,25

21,4

Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu Một

117

TRẦN BÁ THÔNG

57002794

18/02/2000

6,4

8

6,75

 

0,25

21,4

Vĩnh Long

Thành phố Vĩnh Long

118

QUẢN TRỌNG HẢO

28015590

10/01/1999

6,6

8,5

5,75

 

0,5

21,35

Thanh Hoá

Huyện Thiệu Hóa

119

LÊ THANH TÙNG

33007505

25/01/1998

6,6

7,5

7

 

0,25

21,35

Thừa Thiên

Thành phố Huế

120

NGUYỄN CÔNG CHÍNH

64005350

18/01/2000

6,6

6,5

7,5

 

0,75

21,35

Hậu Giang

Thành phố Vị Thanh

121

TRẦN VĂN TRUNG

43001805

09/08/2000

6

6

7,6

1

0,75

21,35

Bình Phước

Thị xã Đồng Xoài

122

LƯƠNG XUÂN THẾ

28000699

18/04/2000

6,8

7,25

7

 

0,25

21,3

Thanh Hoá

Thành phố Thanh Hóa

123

TRẦN CÔNG MINH

30006012

18/01/2000

6,8

7,5

6,5

 

0,5

21,3

Hà Tĩnh

Huyện Thạch Hà

124

TRẦN VĂN HOÀN

31003193

29/06/2000

6,8

7,5

6,5

 

0,5

21,3

Quảng Bình

Huyện Lệ Thủy

125

ĐẶNG NGỌC NHẬT

28029272

27/08/2000

7,8

6,25

6,75

 

0,5

21,3

Thanh Hoá

Huyện Quảng Xương

126

PHẠM NGỌC QUYẾT

10008427

11/08/1999

7,2

7,75

5,6

 

0,75

21,3

Lạng Sơn

Huyện Hữu Lũng

127

NGUYỄN CAO ĐẠT

44000285

14/02/2000

6,8

7

7,25

 

0,25

21,3

Bình Phước

Huyện Hớn Quản

128

HOÀNG THẾ VINH

18008462

22/12/2000

7

7

6,5

 

0,75

21,25

Bắc Giang

Huyện Yên Thế

129

LƯƠNG QUỐC HÙNG

13001225

02/09/2000

5,8

6,5

6,2

2

0,75

21,25

Yên Bái

Huyện Lục Yên

130

LÊ HỒNG QUÂN

33011404

23/06/2000

8

5,5

7,25

 

0,5

21,25

Thừa Thiên

Huyện Phú Lộc

131

HOÀNG KHẮC PHÚC

30016280

22/04/1999

7,2

7,75

5,75

 

0,5

21,2

Hà Tĩnh

Huyện Can Lộc

132

NGUYỄN ĐÌNH THÌN

30008373

27/05/2000

7,2

6,75

6,5

 

0,75

21,2

Hà Tĩnh

Huyện Can Lộc

133

TRỊNH QUỐC CƯỜNG

29023500

10/08/1999

7,2

7

6,25

 

0,75

21,2

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

134

NGÔ NGUYỄN CƯỜNG

34017218

03/05/1998

5,6

7,5

7,25

 

0,75

21,1

Quảng Nam

Huyện Hiệp Đức

135

HOÀNG NGỌC TUẤN

32003013

15/02/2000

6,2

7

7,6

 

0,25

21,05

Quảng Trị

Thành phố Đông Hà

136

TRẦN THANH AI

51005971

13/06/2000

7

7

6,5

 

0,5

21

An Giang

Huyện Châu Phú

137

TRẦN VIẾT HOÀNG

40021106

04/10/1999

7

6,75

6,5

 

0,75

21

Đắk Lắk

Huyện Krông Buk

138

PHẠM PHÚ HẢI

40020249

02/11/1999

7,6

7,25

5,25

 

0,75

20,85

Đăk Nông

Huyện Tuy Đức

139

NGUYỄN TRỌNG KHANG

39001384

16/11/2000

7

5

8

 

0,75

20,75

Phú Yên

Huyện Đồng Xuân

140

NGUYỄN VĂN HIỆP

32000629

10/12/2000

6

6,25

7

1

0,5

20,75

Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

141

NGUYỄN NGỌC THÁI

40021405

10/03/1999

7,2

5,5

7,25

 

0,75

20,7

Đắk Lắk

Huyện Ea Kar

142

NGUYỄN VĂN HÀ

40003045

21/01/2000

7,2

6,75

6

 

0,75

20,7

Đắk Lắk

Huyện Ea H'Leo

143

NGUYỄN HỮU THÀNH

38005556

06/09/2000

7,2

7

5,75

 

0,75

20,7

Gia Lai

Huyện Đức Cơ

144

NGUYỄN TẤN DŨNG

41000488

20/09/2000

6,6

6

7,75

 

0,25

20,6

Khánh Hoà

Thành phố Cam Ranh

145

NGUYỄN VĂN QUANG

46000534

13/12/2000

7

6,75

6,5

 

0,25

20,5

Tây Ninh

Huyện Tân Châu

146

TRẦN CÔNG DANH

44010961

30/04/1999

6

6,5

7,5

 

0,5

20,5

Bình Dương

Huyện Bàu Bàng

147

BÙI ĐẠI NGHĨA

44000920

20/04/2000

6,2

7

7

 

0,25

20,45

Bình Phước

Huyện Bù Đăng

148

HUỲNH QUỐC KHÁNH

50005220

22/08/2000

6,2

8

6

 

0,25

20,45

Đồng Tháp

Thành phố Cao Lãnh

149

NGUYỄN HOÀNG LONG

40011587

22/08/2000

6,2

6,5

7

 

0,75

20,45

Đắk Lắk

Huyện Krông Pắc

150

NGUYỄN HOÀNG HƯNG

43003216

20/08/2000

7,2

6,5

6

 

0,75

20,45

Bình Phước

Thị xã Bình Long

151

THIỀU HUY ĐỨC

38012500

10/11/1997

7,2

6,25

6,25

 

0,75

20,45

Gia Lai

Huyện Đak Đoa

152

LÊ MẠNH CƯỜNG

40011292

26/10/2000

6,4

6,75

6,5

 

0,75

20,4

Đắk Lắk

Huyện Krông Pắc

153

TRẦN XUÂN HOÀNG

40011458

01/05/2000

6,4

7

6,25

 

0,75

20,4

Đắk Lắk

Huyện Krông Pắc

154

ĐOÀN PHÚC LỘC

55005913

26/03/2000

6,8

6

7,5

   

20,3

Cần Thơ

Quận Bình Thủy

155

TRẦN ANH KIỆT

57006185

13/04/2000

6,2

7,5

6,25

 

0,25

20,2

Vĩnh Long

Thị xã Bình Minh

156

HOÀNG QUANG PHONG

32007693

18/11/1999

7,2

7,5

5,25

 

0,25

20,2

Quảng Trị

Thành phố Đông Hà

157

TRẦN NGUYỄN HUY HIẾU

44007908

07/11/2000

6,2

6,75

6,75

 

0,5

20,2

Bình Dương

Huyện Phú Giáo

158

LÊ ĐỨC QUÂN

32000767

04/08/2000

6,2

6,75

6,5

 

0,75

20,2

Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

159

THẠCH THANH SANG

59000565

10/12/2000

5,2

6

6,25

2

0,75

20,2

Sóc Trăng

Thành phố Sóc Trăng

160

BÙI HOÀN NGUYÊN

39001440

29/05/2000

7,6

6,5

5,25

 

0,75

20,1

Phú Yên

Huyện Đồng Xuân

161

ĐỖ HỒNG ĐỨC

47002930

27/02/1998

7

6

6,25

 

0,75

20

Bình Thuận

Huyện Hàm Thuận Nam

162

NGUYỄN CUNG BẮC

02059330

31/12/1999

6,2

6,75

6,25

 

0,75

19,95

Đắk Lắk

Thị Xã Buôn Hồ

163

MAI SỸ THÀNH

43000422

18/10/2000

6,2

6

7

 

0,75

19,95

Bình Phước

Thị xã Đồng Xoài

164

NGUYỄN ĐỨC TOÀN

38003682

17/04/2000

7,2

5,75

6,25

 

0,75

19,95

Gia Lai

Huyện Chư Păh

165

NGUYỄN QUỐC CƯỜNG

40011294

13/11/2000

6,4

6,25

6,5

 

0,75

19,9

Đắk Lắk

Huyện Krông Pắc

166

NGUYỄN XUÂN HOÀNG

02053892

06/11/2000

7,6

6

6

 

0,25

19,85

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Củ Chi

167

PHẠM QUỐC MẠNH

02077357

09/11/2000

5,8

7

6,75

 

0,25

19,8

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Hóc Môn

168

TRẦN HỬU BẰNG

49002046

13/05/2000

6,8

6,5

6

 

0,5

19,8

Long An

Huyện Thạnh Hóa

169

NGUYỄN NGỌC XUÂN

47002242

03/02/2000

6,8

5,75

6,5

 

0,75

19,8

Bình Thuận

Huyện Bắc Bình

170

VŨ VĂN HIẾU

43002668

10/09/1999

5,8

6,5

6,75

 

0,75

19,8

Bình Phước

Huyện Phú Riềng

171

NGUYỄN HOÀNG QUÂN

48007804

30/09/2000

6,2

6,75

6,5

 

0,25

19,7

Đồng Nai

Thành phố Biên Hòa

172

NGUYỄN ANH DŨNG

60005127

22/08/1999

6,2

7,25

6

 

0,25

19,7

Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu

173

PHẠM TRỌNG QUỐC

34015254

07/04/2000

6,4

6,25

6,25

 

0,75

19,65

Quảng Nam

Huyện Hiệp Đức

 

 

Tin liên quan
Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!