📞 0985.52.52.18 🎓 Thông tin tuyển sinh
MỞ ĐƯỜNG THẮNG LỢI
06:00 27/05/2026

THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ CHÍNH QUY NĂM 2020

05/10/2020 00:00 Bùi Sơn Thủy 13.887 lượt xem
THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ CHÍNH QUY NĂM 2020
Tóm tắt: Thực hiện Quyết định của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng, quyết định ban hành Quy định điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng quân sự vào các học viện, trường Quân đội năm 2020, Hội đồng Tuyển sinh Trường Sĩ quan Công binh thông báo điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học quân sự năm 2020 như sau:

1. Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học quân sự năm 2020

TT

Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Trúng tuyển

Ghi

chú

1

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

120

24.10

120

Sử dụng Tiêu chí phụ 1:

Môn Toán ≥ 8.60

2

Thí sinh Nam miền Nam

64

23.65

64

 

  Chú ý:

          + Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển (ở phần sau) phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT năm 2020 (bản gốc có dấu đỏ) trực tiếp tại Trường Sĩ quan Công binh hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện (tính theo dấu bưu điện) trước 17 giờ 00 ngày 10/10/2020.

Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Bộ phận Tuyển sinh, Trường Sĩ quan Công binh.

Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Điện thoại 02743.859.632; 0985.52.52.18 (trong giờ hành chính).

+ Thí sinh đã nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2020 sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học tại các ban tuyển sinh quân sự quận, huyện, thị xã (nơi thí sinh đăng ký sơ tuyển).

2. Danh sách thí sinh trúng tuyển đại học quân sự năm 2020 (theo điểm Cao – Thấp)

STT

Họ và tên thí sinh

Số
báo danh

Ngày sinh

Tỉnh

Toán

Vật lý

Hóa học

ưu tiên

Khu vực

Tổng điểm

Ghi chú

1

NGUYỄN KHẮC HIẾU

29000898

27/09/2001

Nghệ An

9.60

8.25

9.00

 

0.75

27.60

 

2

ĐẶNG THÀNH CÔNG

15012410

08/08/2002

Phú Thọ

9.00

8.75

9.00

 

0.75

27.50

 

3

ĐINH VẠN VIỆT HÙNG

27002650

26/05/2002

Ninh Bình

9.20

9.00

8.50

 

0.50

27.20

 

4

PHẠM ĐÌNH PHÚC

46001547

28/09/2002

Tây Ninh

9.00

9.00

8.50

 

0.25

26.75

 

5

TRƯƠNG THANH TÙNG

25003455

15/02/2000

Nam Định

8.20

8.00

8.00

2.00

0.50

26.70

 

6

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

21011223

19/08/2002

Hải Dương

9.20

9.00

8.20

 

0.25

26.65

NN

7

ĐOÀN XUÂN CUNG

25017650

08/06/2002

Nam Định

8.80

8.00

9.25

 

0.50

26.55

 

8

NGUYỄN VĂN ĐẠT

30011615

28/04/2002

Hà Tĩnh

8.80

8.25

8.75

 

0.50

26.30

 

9

NGUYỄN XUÂN ĐÔNG

30007672

26/12/2001

Hà Tĩnh

9.20

8.00

8.50

 

0.50

26.20

 

10

TRẦN PHÚ LƯU

28018162

10/04/2002

Thanh Hoá

8.40

8.50

8.75

 

0.50

26.15

 

11

PHẠM THÁI HOÀNG PHONG

47003789

10/07/2002

Bình Thuận

8.40

8.25

8.75

 

0.75

26.15

 

12

TRẦN ĐỨC THỊNH

30012575

26/07/2001

Hà Tĩnh

8.60

8.75

8.25

 

0.50

26.10

 

13

NÙNG MẠNH NAM

08001723

04/11/2002

Lào Cai

8.60

7.00

7.75

2.00

0.75

26.10

 

14

NGUYỄN VĂN QUYỀN

29022329

18/06/1997

Nghệ An

7.60

7.25

8.50

2.00

0.75

26.10

 

15

PHẠM TRỌNG THỐNG

27007786

24/05/2002

Ninh Bình

8.80

8.25

8.25

 

0.75

26.05

 

16

VŨ NGỌC LÂM

18016336

16/06/2002

Bắc Giang

8.80

8.25

8.25

 

0.75

26.05

 

17

PHẠM TRẦN NIN

53006812

07/05/2001

Tiền Giang

8.80

8.25

8.50

 

0.50

26.05

 

18

BÙI MINH ĐÚNG

59006762

09/09/2002

Bạc Liêu

8.80

8.50

8.00

 

0.75

26.05

 

19

ĐỖ TRUNG KIÊN

03018277

27/03/2002

Hải Phòng

9.00

8.25

8.50

 

0.25

26.00

 

20

PHẠM HẢI NAM

01061008

21/08/2002

Hà Nội

9.20

8.25

8.25

 

0.25

25.95

 

21

NGUYỄN VĂN HUY

21003758

02/10/2001

Hải Dương

9.20

8.25

8.00

 

0.50

25.95

 

22

HÀ SƠN THÁI

12006468

09/12/2002

Thái Nguyên

9.20

7.25

8.75

 

0.75

25.95

 

23

NGUYỄN QUANG ANH

24004512

15/01/2002

Hà Nam

9.20

7.75

8.40

 

0.50

25.85

NN

24

NGUYỄN NGỌC TÀI SÁNG

59007089

15/01/2002

Sóc Trăng

8.60

8.00

8.50

 

0.75

25.85

 

25

HỨA VĂN CƯỜNG

06000028

07/08/2001

Cao Bằng

7.80

7.75

7.50

2.00

0.75

25.80

 

26

NGUYỄN QUANG LONG

32004587

25/07/1999

Quảng Trị

8.80

7.75

8.50

 

0.75

25.80

 

27

NGÔ QUỐC CÔNG

57009381

27/04/2002

Vĩnh Long

7.80

8.25

9.00

 

0.75

25.80

 

28

NGUYỄN MỸ TRỌNG

29023389

19/01/2001

Nghệ An

9.00

8.25

8.00

 

0.50

25.75

 

29

NGUYỄN TÂN QUYỀN

29010386

25/02/2002

Nghệ An

9.00

7.75

8.50

 

0.50

25.75

 

30

BÙI VĂN BÁCH

28028198

13/06/2002

Thanh Hoá

9.00

7.75

8.25

 

0.75

25.75

 

31

PHAN ĐÌNH THỤC

30013676

16/01/2001

Hà Tĩnh

9.00

8.25

7.75

 

0.75

25.75

 

32

PHẠM VĂN NHÂN

21003952

06/09/2002

Hải Dương

9.40

8.00

7.75

 

0.50

25.65

 

33

ĐỖ KHÁNH LINH

50002443

25/12/2002

Đồng Tháp

8.60

8.75

7.75

 

0.50

25.60

 

34

HOÀNG VĂN THẮNG

21013959

18/01/2002

Hải Dương

8.80

8.25

8.25

 

0.25

25.55

 

35

NGUYỄN TRƯỜNG GIANG

30014439

24/08/2002

Hà Tĩnh

8.80

7.75

8.25

 

0.75

25.55

 

36

ĐẶNG VĂN TRƯỜNG

21007469

01/07/2002

Hải Dương

9.00

8.50

7.50

 

0.50

25.50

 

37

TRỊNH NGỌC PHI HÙNG

44002436

23/01/2002

Bình Dương

9.00

8.50

7.75

 

0.25

25.50

 

38

VŨ VĂN THÀNH

44010577

23/07/2002

Bình Dương

9.00

7.75

8.25

 

0.50

25.50

 

39

NGUYỄN DUY LINH

29009721

20/11/2002

Nghệ An

9.20

8.50

7.25

 

0.50

25.45

 

40

NGUYỄN VĂN CƯƠNG

18008295

01/11/2000

Bắc Giang

8.20

7.50

7.00

2.00

0.75

25.45

NN

41

NGUYỄN XUÂN BÁO

15000474

12/08/2001

Phú Thọ

9.40

8.25

7.50

 

0.25

25.40

 

42

TỪ VIẾT HÙNG

02036292

24/11/2002

Hà Nam

9.40

7.75

8.00

 

0.25

25.40

 

43

HOÀNG VĂN TIẾN

28029271

28/03/2002

Thanh Hoá

8.40

7.50

9.00

 

0.50

25.40

 

44

LÊ MINH HOÀN

18006812

29/01/2002

Bắc Giang

8.40

8.50

7.75

 

0.75

25.40

 

45

PHẠM VĂN AN

27006373

02/08/2001

Ninh Bình

8.60

7.50

8.75

 

0.50

25.35

 

46

NGÔ DƯƠNG QUYỀN

29023329

19/05/2001

Nghệ An

8.60

8.25

8.00

 

0.50

25.35

 

47

TRẦN QUỐC HÙNG

31009053

03/11/2002

Quảng Bình

8.80

8.25

7.75

 

0.50

25.30

 

48

TRẦN AN THUYÊN

26003143

11/11/1999

Thái Bình

8.80

8.50

7.50

 

0.50

25.30

 

49

PHẠM BÁ QUỐC

30007926

08/05/2001

Hà Tĩnh

8.80

7.75

8.25

 

0.50

25.30

 

50

LÊ TIẾN DŨNG

15006489

19/02/2001

Phú Thọ

8.80

7.75

8.00

 

0.75

25.30

 

51

XỒNG BÁ RÊ

29020809

01/03/2001

Nghệ An

7.80

7.50

7.25

2.00

0.75

25.30

 

52

ĐINH BÙI TRUNG KIÊN

40009756

03/11/2002

Đắk Lắk

8.80

7.75

8.00

 

0.75

25.30

 

53

DƯƠNG THANH PHONG

43004697

14/06/2002

Bình Phước

7.80

7.75

9.00

 

0.75

25.30

 

54

TRẦN KHÁNH LINH

29008553

28/02/2002

Nghệ An

9.00

8.25

7.50

 

0.50

25.25

 

55

PHẠM MINH PHÚC

09002945

20/01/2001

Tuyên Quang

8.80

8.50

7.20

 

0.75

25.25

NN

56

LÊ ĐÌNH TUẤN SANG

30005430

08/07/2002

Hà Tĩnh

9.20

8.25

7.50

 

0.25

25.20

 

57

NGUYỄN VĂN TRÀ

01029713

07/04/2002

Hà Nội

8.20

8.25

8.50

 

0.25

25.20

 

58

NGUYỄN LÊ MINH ĐỨC

03000810

08/07/2002

Hải Phòng

8.40

7.75

8.80

 

0.25

25.20

NN

59

VŨ VIỆT THẮNG

02074363

25/04/2002

Bình Phước

9.20

7.75

8.25

 

 

25.20

 

60

VŨ TÔN BẢO

38005232

20/02/2000

Gia Lai

8.20

8.00

8.25

 

0.75

25.20

 

61

PHẠM GIA KHÁNH

29010106

22/07/2002

Nghệ An

8.40

8.75

7.50

 

0.50

25.15

 

62

TRƯƠNG ĐỨC ĐÔNG

16002713

05/05/2002

Vĩnh Phúc

8.40

7.25

9.00

 

0.50

25.15

 

63

NGUYỄN LÊ CÔNG QUANG

46007494

21/03/2002

Tây Ninh

8.40

8.00

8.25

 

0.50

25.15

 

64

NGUYỄN MINH HỢP

51011311

27/03/2002

An Giang

8.40

8.00

8.00

 

0.75

25.15

 

65

ĐẶNG MINH KHANG

01047433

05/06/2002

Hà Nội

8.60

8.00

8.25

 

0.25

25.10

 

66

MAI DƯƠNG MINH TUẤN

28029329

18/07/2002

Thanh Hoá

8.60

7.50

8.50

 

0.50

25.10

 

67

DƯƠNG THẾ HÙNG

62000218

13/08/2002

Điện Biên

8.60

7.25

8.50

 

0.75

25.10

 

68

ĐINH CÔNG KHA

58001239

01/06/2002

Trà Vinh

8.60

7.50

8.50

 

0.50

25.10

 

69

ĐINH TỬ THIÊN

31010443

01/08/2001

Quảng Bình

8.80

8.00

7.50

 

0.75

25.05

 

70

TRẦN NAM ANH

60002713

28/05/2002

Cà Mau

8.80

8.25

7.75

 

0.25

25.05

 

71

VŨ ĐỨC TOÀN

03016002

14/05/2002

Hải Phòng

9.00

8.00

7.25

 

0.75

25.00

 

72

VŨ ĐỨC TRUNG

26014767

14/03/2002

Thái Bình

8.20

8.25

8.00

 

0.50

24.95

 

73

PHẠM MINH QUÂN

29010380

01/12/2002

Nghệ An

8.20

8.50

7.75

 

0.50

24.95

 

74

ĐẶNG NGỌC KHÁNH

28008641

23/11/2002

Thanh Hoá

8.20

8.50

7.50

 

0.75

24.95

 

75

HOÀNG MINH HÙNG

29019795

14/08/2002

Nghệ An

8.20

8.50

7.50

 

0.75

24.95

 

76

PHÙNG AN DUY

01065637

04/06/2002

Hà Nội

9.20

8.50

7.00

 

0.25

24.95

NN

77

BÙI THANH NGÂN

03012051

18/10/2002

Hải Phòng

8.40

8.75

7.50

 

0.25

24.90

 

78

ĐINH THUẬN PHÁT

26018804

18/03/2002

Thái Bình

8.40

7.75

8.25

 

0.50

24.90

 

79

TRẦN VĂN DŨNG

25015005

01/04/2002

Nam Định

8.40

7.75

8.25

 

0.50

24.90

 

80

TẠ TRẦN TRUNG NAM

43004211

26/01/2001

Bình Phước

8.40

7.50

8.25

 

0.75

24.90

 

81

NGUYỄN ĐẶNG MINH QUÂN

28027316

13/07/2002

Thanh Hoá

8.60

7.50

8.25

 

0.50

24.85

 

82

ĐÀO MẠNH QUỲNH

30012523

16/09/2002

Hà Tĩnh

8.60

7.75

8.00

 

0.50

24.85

 

83

NGUYỄN TIẾN DŨNG

52000117

13/01/2001

Bà Rịa-Vũng Tàu

8.60

8.75

7.25

 

0.25

24.85

 

84

PHAN TRỊNH ANH HÀO

55004494

02/09/2001

Tiền Giang

8.60

7.50

8.25

 

0.50

24.85

 

85

TRẦN QUANG ANH

22000382

03/02/2001

Hưng Yên

7.80

8.25

8.50

 

0.25

24.80

 

86

NGUYỄN KIM NGỌC

25006836

29/09/2002

Nam Định

7.80

8.00

8.50

 

0.50

24.80

 

87

TĂNG VĂN QUÂN

21004012

17/05/2002

Hải Dương

8.80

7.50

8.00

 

0.50

24.80

 

88

TRẦN TRỌNG MẠNH

24004335

21/02/2002

Hà Nam

8.80

7.75

7.75

 

0.50

24.80

 

89

HOÀNG ĐÌNH CHIẾN

26019003

30/08/2002

Thái Bình

8.80

7.50

8.00

 

0.50

24.80

 

90

LỮ QUANG KỲ

29013753

21/02/2001

Nghệ An

7.80

6.75

7.50

2.00

0.75

24.80

 

91

NGUYỄN CHÍ NGUYỀN

61004260

06/09/2002

Cà Mau

8.80

8.25

7.00

 

0.75

24.80

 

92

PHẠM THẾ ANH

03001486

18/06/2002

Hải Phòng

9.00

8.00

7.50

 

0.25

24.75

 

93

NGUYỄN QUANG HOÀ

01070430

08/03/2002

Hà Nội

9.00

7.50

8.00

 

0.25

24.75

 

94

PHẠM VĂN TIỆP

01060868

01/09/2001

Hà Nội

9.00

7.75

7.75

 

0.25

24.75

 

95

LÊ MẠNH HÙNG

21004557

07/09/2002

Hải Dương

8.00

8.25

8.00

 

0.50

24.75

 

96

NGUYỄN VĂN TUẤN

28027453

16/10/2001

Thanh Hoá

9.00

7.00

8.25

 

0.50

24.75

 

97

HOÀNG VĂN PHI

30007899

20/07/2001

Hà Tĩnh

9.00

7.25

8.00

 

0.50

24.75

 

98

NGUYỄN VĂN HIẾU

18012365

28/03/2002

Bắc Giang

9.00

7.50

7.50

 

0.75

24.75

 

99

TRẦN QUANG VŨ

05000455

23/03/2002

Hà Giang

8.40

8.00

7.60

 

0.75

24.75

NN

100

NGUYỄN VĂN DANH

32002021

06/06/2002

Quảng Trị

9.00

7.00

8.25

 

0.50

24.75

 

101

ĐOÀN TRẦN NGUYÊN

29023307

12/09/2001

Nghệ An

8.20

7.50

8.25

 

0.75

24.70

 

102

HÀ ĐỨC THÀNH

23007039

12/12/2001

Hoà Bình

9.20

7.25

7.50

 

0.75

24.70

 

103

NGUYỄN TRUNG KIÊN

12007802

24/08/2001

Thái Nguyên

8.80

8.25

7.40

 

0.25

24.70

NN

104

NGUYỄN DUY THUYÊN

26003142

22/10/1999

Thái Bình

8.40

8.25

7.50

 

0.50

24.65

 

105

TRẦN XUÂN MINH

25015293

02/11/2002

Nam Định

8.40

7.75

8.00

 

0.50

24.65

 

106

NGUYỄN CHÍ DŨNG

15011433

17/02/2002

Phú Thọ

8.40

7.50

8.00

 

0.75

24.65

 

107

NGŨ VĂN HỮU

29021504

18/05/2002

Nghệ An

8.40

7.75

7.75

 

0.75

24.65

 

108

TRẦN THÀNH ĐẠT

02044587

26/12/2002

Tp. Hồ Chí Minh

9.40

7.25

8.00

 

 

24.65

 

109

HÀ DUY HIỂN

01025990

18/01/2001

Hà Nội

8.60

8.25

7.75

 

 

24.60

 

110

THÁI NGUYỄN VIỆT MỸ

29026294

16/12/2002

Nghệ An

8.60

8.00

7.75

 

0.25

24.60

 

111

CAO MINH ĐẠT

25015044

07/07/2002

Nam Định

8.60

7.50

8.00

 

0.50

24.60

 

112

TRẦN TUẤN ANH

31005295

29/06/2002

Quảng Bình

8.60

8.00

7.25

 

0.75

24.60

 

113

TÔ THÀNH ĐẠT

30001858

10/05/2002

Hà Tĩnh

7.60

7.75

8.50

 

0.75

24.60

 

114

TRẦN GIA BẢO

53002246

22/10/2002

Tiền Giang

8.60

7.50

8.00

 

0.50

24.60

 

115

BÙI CÔNG DŨNG

21009075

20/11/2002

Hải Dương

8.80

7.75

7.75

 

0.25

24.55

 

116

NGUYỄN XUÂN QUYỀN

30003118

20/09/2001

Hà Tĩnh

7.80

8.75

7.50

 

0.50

24.55

 

117

PHẠM TUẤN NGỌC

29001490

15/08/2001

Nghệ An

8.80

8.25

7.00

 

0.50

24.55

 

118

ĐẶNG TIẾN DŨNG

31000794

17/06/2002

Đồng Nai

8.80

6.75

8.25

 

0.75

24.55

 

119

NGUYỄN CẢNH LỰC

29001829

06/05/2002

Nghệ An

9.00

7.25

7.75

 

0.50

24.50

 

120

LÊ HỮU GIANG

30002847

10/02/2002

Hà Tĩnh

9.00

7.00

8.00

 

0.50

24.50

 

121

TRỊNH NGỌC NHẤT

28034764

17/09/2002

Thanh Hoá

8.00

7.50

8.50

 

0.50

24.50

 

122

VŨ XUÂN HẢI

25013878

11/09/2001

Nam Định

8.00

7.50

8.50

 

0.50

24.50

 

123

PHẠM XUÂN TUẤN

30008068

10/08/2001

Hà Tĩnh

9.00

7.25

7.75

 

0.50

24.50

 

124

PHẠM THẾ TUÂN

03017852

12/05/2002

Hải Phòng

8.20

8.50

7.50

 

0.25

24.45

 

125

NGUYỄN NGỌC KIÊN

26002873

26/03/2002

Thái Bình

8.20

7.50

8.25

 

0.50

24.45

 

126

HOÀNG VĂN TÚ LINH

30007791

30/01/2002

Hà Tĩnh

8.20

7.75

8.00

 

0.50

24.45

 

127

VŨ HOÀNG ANH

18007226

31/12/2002

Bắc Giang

8.20

7.75

7.75

 

0.75

24.45

 

128

CAO HUỲNH NHẤT

52010599

08/07/2001

Bà Rịa-Vũng Tàu

8.20

7.25

8.50

 

0.50

24.45

 

129

HOÀNG ĐỨC ANH

27006378

12/12/2002

Ninh Bình

8.40

7.00

8.50

 

0.50

24.40

 

130

NGÔ SỸ NGHĨA

29003861

13/04/2002

Nghệ An

8.40

7.75

7.75

 

0.50

24.40

 

131

TRỊNH XUÂN SƠN

28033009

06/06/2002

Thanh Hoá

8.40

7.75

7.50

 

0.75

24.40

 

132

LÊ VĂN ĐỊNH

30013504

19/10/2001

Hà Tĩnh

8.40

7.50

7.75

 

0.75

24.40

 

133

PHAN TRUNG THÀNH

63000786

19/08/2001

Đăk Nông

8.40

8.00

7.25

 

0.75

24.40

 

134

HỒ THÀNH LAM

33003319

02/11/2001

Thừa Thiên -Huế

7.80

7.25

6.60

2.00

0.75

24.40

NN

135

NGUYỄN ĐÌNH TÙNG

29001667

15/08/2001

Nghệ An

8.60

7.75

7.50

 

0.50

24.35

 

136

NGUYỄN HỮU ĐỨC

29004404

27/10/2002

Nghệ An

8.60

8.25

7.00

 

0.50

24.35

 

137

NGUYỄN QUỐC HÙNG

44005964

16/06/2002

Bình Dương

8.60

7.25

8.25

 

0.25

24.35

 

138

TRẦN TIẾN ĐẠT

38005266

04/08/2002

Gia Lai

8.60

6.75

8.25

 

0.75

24.35

 

139

LÊ HUY PHÔNG

17011024

18/03/2002

Quảng Ninh

8.80

7.25

8.00

 

0.25

24.30

 

140

ĐÀO TRUNG SƠN

22009564

14/11/2002

Hưng Yên

8.80

7.00

8.00

 

0.50

24.30

 

141

NGUYỄN KHẮC DUY

12011776

22/11/2002

Thái Nguyên

8.40

8.00

7.40

 

0.50

24.30

NN

142

NGUYỄN ĐĂNG HOÀNG

04006333

01/07/2002

Đà Nẵng

8.80

7.75

7.75

 

 

24.30

 

143

NGUYỄN THÀNH CÔNG

56000536

15/03/2002

Bến Tre

8.80

7.75

7.25

 

0.50

24.30

 

144

LÊ VĂN TRUNG

29001636

19/04/2002

Nghệ An

9.00

8.00

6.75

 

0.50

24.25

 

145

NGUYỄN ĐÌNH THỌ

29031144

01/06/2002

Nghệ An

8.00

8.00

7.75

 

0.50

24.25

 

146

LÂM TRƯỜNG THỌ

28030568

21/11/2002

Thanh Hoá

9.00

8.25

6.50

 

0.50

24.25

 

147

HÀ HUY HIẾU

29009622

19/12/2002

Nghệ An

8.20

7.50

8.00

 

0.50

24.20

 

148

LÊ CÔNG ANH

28031746

31/03/2002

Thanh Hoá

8.20

7.00

8.25

 

0.75

24.20

 

149

HUỲNH MINH ÂN

53010987

14/10/2002

Tiền Giang

8.20

7.50

8.00

 

0.50

24.20

 

150

HOÀNG THANH THẮNG

32001411

16/09/2002

Quảng Trị

8.20

7.00

8.50

 

0.50

24.20

 

151

CAO VĂN DƯƠNG

25015026

07/03/2002

Nam Định

8.40

7.00

8.25

 

0.50

24.15

 

152

NGUYỄN KỲ SƠN

21012090

22/01/2002

Hải Dương

8.40

7.25

7.75

 

0.75

24.15

 

153

PHẠM ĐÌNH LUÂN

42009006

29/07/2001

Lâm Đồng

8.40

7.75

7.25

 

0.75

24.15

 

154

NGUYỄN ĐỨC MẠNH

01071418

07/03/2002

Hà Nội

8.60

7.50

7.75

 

0.25

24.10

 

155

TRẦN ĐẶNG NAM PHONG

31006864

06/11/2002

Quảng Bình

8.60

7.00

8.25

 

0.25

24.10

 

156

PHẠM QUANG ANH

28028181

14/02/2002

Thanh Hoá

8.60

8.00

6.75

 

0.75

24.10

 

157

NGUYỄN KHÁNH LINH

32003672

10/01/2001

Quảng Trị

8.60

8.00

7.00

 

0.50

24.10

 

158

PHẠM TRUNG KIÊN

61006671

26/05/2002

Cà Mau

8.60

7.75

7.25

 

0.50

24.10

 

159

TRẦN QUANG ĐẠT

43002447

10/02/2002

Bình Phước

7.60

7.75

8.00

 

0.75

24.10

 

160

TRẦN NHẬT TÂN

43007507

30/05/2002

Bình Phước

8.60

7.50

7.25

 

0.75

24.10

 

161

VŨ KHÁNH THÀNH NAM

02024957

18/11/2002

Khánh Hoà

8.80

7.50

7.75

 

 

24.05

 

162

TRƯƠNG CÔNG HIẾU

48007066

19/04/2002

Đồng Nai

7.80

7.75

7.75

 

0.75

24.05

 

163

NGUYỄN VĂN ĐỨC

63002362

05/05/1998

Đăk Nông

8.80

7.25

7.25

 

0.75

24.05

 

164

PHAN HẢI LAM

44000448

16/11/2001

Bình Dương

9.00

7.25

7.50

 

0.25

24.00

 

165

TRẦN THANH DUY

46002085

23/05/2002

Tây Ninh

8.00

7.75

7.75

 

0.50

24.00

 

166

PHAN VĂN HÒA

43003525

16/06/2002

Bình Phước

8.00

8.00

7.25

 

0.75

24.00

 

167

CHAU SAM MA RA

51007736

08/01/2002

An Giang

8.00

7.50

5.75

2.00

0.75

24.00

 

168

BÙI VIỆT HOÀNG

57000225

09/07/2002

Vĩnh Long

8.80

7.75

7.20

 

0.25

24.00

NN

169

DƯƠNG VĂN TRUNG

55008772

20/09/2001

Trà Vinh

9.20

8.25

5.80

 

0.75

24.00

NN

170

PHẠM NGUYỄN TUẤN ANH

48000935

12/06/2001

Đồng Nai

8.20

8.00

7.00

 

0.75

23.95

 

171

BÙI QUỐC THIỆN

61001434

09/01/2002

Cà Mau

8.40

7.00

8.00

 

0.50

23.90

 

172

LÝ HOÀI NAM

55008589

01/12/1999

An Giang

8.40

7.25

7.75

 

0.50

23.90

 

173

NGUYỄN HÙNG MẠNH

43003600

21/12/2002

Bình Phước

8.60

8.25

6.25

 

0.75

23.85

 

174

HUỲNH VĂN PHÚC

60002322

15/01/2002

Bạc Liêu

8.60

7.75

6.75

 

0.75

23.85

 

175

LÊ PHẠM THANH LIÊM

46000899

10/10/2002

Tây Ninh

7.80

7.50

8.25

 

0.25

23.80

 

176

TRƯƠNG THANH TÙNG

57004277

16/11/2002

Vĩnh Long

7.80

8.50

7.00

 

0.50

23.80

 

177

BÙI QUANG VIỆT

48027060

12/11/2002

Đồng Nai

7.80

7.00

8.25

 

0.75

23.80

 

178

NGUYỄN THANH HÙNG

44009935

08/12/2002

Bình Dương

8.00

7.50

7.75

 

0.50

23.75

 

179

NGUYỄN HẢI ĐĂNG

59001399

24/07/2001

Sóc Trăng

8.00

7.25

7.75

 

0.75

23.75

 

180

PHẠM VÕ HOÀI NAM

44000915

17/11/2002

Bình Dương

8.20

6.75

8.50

 

0.25

23.70

 

181

TRẦN VĂN TRƯỜNG

33005635

06/06/2001

Thừa Thiên -Huế

8.20

7.25

7.75

 

0.50

23.70

 

182

HOÀNG TRỌNG TUẤN

42000686

05/05/2002

Lâm Đồng

8.40

6.00

8.50

 

0.75

23.65

 

183

ĐỖ MINH LÝ

51011348

10/08/2002

An Giang

8.40

7.75

6.75

 

0.75

23.65

 

184

VŨ VĂN NGHĨA

43002627

23/12/2001

Bình Phước

8.40

7.25

7.25

 

0.75

23.65

 

 

Tin liên quan
Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!