Lời Bác dạy nhấn mạnh vai trò to lớn của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn an ninh, trật tự và bảo vệ Tổ quốc. Phát huy sức mạnh của nhân dân, xây dựng “thế trận lòng dân” vững chắc là yếu tố quan trọng để tạo nên sức mạnh tổng hợp, giữ vững ổn định chính trị, xã hội, bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân và môi trường hòa bình để đất nước phát triển.
Thấm nhuần lời Bác dạy, Trường Sĩ quan Công binh luôn chú trọng giáo dục, rèn luyện cán bộ, giảng viên, học viên có bản lĩnh chính trị vững vàng, ý thức trách nhiệm cao, chấp hành nghiêm kỷ luật, gắn bó mật thiết với nhân dân. Trong quá trình đào tạo, Nhà trường quan tâm bồi dưỡng cho người học kiến thức, kỹ năng và phương pháp công tác dân vận, sẵn sàng thực hiện tốt nhiệm vụ giúp dân, phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai, tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn, xây dựng cơ sở chính trị địa phương, góp phần củng cố mối quan hệ quân - dân, xây dựng “thế trận lòng dân” ngày càng vững chắc.
Mỗi cán bộ, giảng viên, học viên hôm nay không chỉ học tập, rèn luyện để hoàn thành tốt nhiệm vụ quân sự, quốc phòng, mà còn phải luôn ghi nhớ lời Bác: dựa vào nhân dân, gắn bó với nhân dân, hết lòng phục vụ nhân dân. Đó cũng là một trong những phẩm chất quan trọng của người cán bộ, sĩ quan Công binh trong tình hình mới.![]()
![]()
THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH SAI SÓT
Nghe đọc bài viết
Nhấn nút để nghe bài viết bằng giọng đọc nhân tạo
Trường Sĩ quan Công binh đã có công văn gửi Ban Tuyển sinh quân sự các địa phương, đơn vị trong cả nước đề nghị các địa phương, đơn vị thông báo cho thí sinh và yêu cầu thí sinh kiểm tra thông tin, điều chỉnh sai sót và đăng ký nguyện vọng theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo quy định của Bộ GD&ĐT điều chỉnh thông tin cá nhân và nguyện vọng ĐKXT có 2 hình thức:
- Hình thức trực tuyến (từ ngày 19/7/2018 đến 17g00 ngày 26/7/2018);
- Bằng phiếu điều chỉnh tại nơi đăng ký thi THPT Quốc gia (từ ngày 19/7/2018 đến 17g00 ngày 28/7/2018).
Đề nghị thí sinh có tên trong danh sách phía dưới điều chỉnh sai sót và ĐKXT theo đúng quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và quy định của Bộ Quốc phòng.
Trong quá trình điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển và điều chỉnh sai sót nếu có khó khăn, vướng mắc vui lòng liên hệ số điện thoại 02743.859.632; 0985.52.52.18 để được hướng dẫn, giải đáp.
Nhà trường không chịu trách nhiệm về những sai sót của thí sinh không đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Quốc phòng.
Phần 1
DANH SÁCH CÁC THÍ SINH SAI SÓT
I. Sai sót đối tượng ưu tiên
1. BAN TUYỂN SINH: N3 Binh chủng Đặc công
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
ĐTUT BGD |
|
1 |
1-N3-44 |
SNH |
A00 |
TRƯƠNG ĐẮC CHUNG |
17/11/95 |
2NT |
03 |
1 |
281085445 |
05 |
2. BAN TUYỂN SINH: N5 Binh chủng Công binh
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
ĐTUT BGD |
|
1 |
1-N5-01 |
SNH |
A00 |
ĐỖ MINH HIẾU |
20/08/98 |
2 |
03 |
1 |
001098008768 |
05 |
3. BAN TUYỂN SINH: P1 Bộ Tổng Tham mưu
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
ĐTUT BGD |
|
1 |
1-P1-26 |
SNH |
A00 |
PHẠM VĂN NGỌC |
20/10/97 |
1 |
03 |
1 |
152152002 |
05 |
4. Thí sinh không thuộc đối tượng ưu tiên 06
|
STT |
Họ Tên |
CMND |
Ngày sinh |
Giới tính |
ĐTƯT |
KVƯT |
Hộ khẩu |
|
1 |
LƯƠNG ĐỨC MINH ANH |
038200015707 |
08/08/2000 |
Nam |
06 |
1 |
Thanh Hóa |
|
2 |
NGUYỄN NAM THÁI |
082321884 |
21/09/1998 |
Nam |
06 |
1 |
Lạng Sơn |
II. Sai sót khu vực ưu tiên
1. BAN TUYỂN SINH: 30 Tỉnh Hà Tĩnh
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
KVUT BGD |
|
1 |
25-30-04 |
SNH |
A00 |
NGUYỄN TUẤN ANH |
10/07/00 |
2NT |
184331151 |
1 |
||
|
2 |
120-30-06 |
SNH |
A01 |
VÕ QUỐC ĐẠT |
10/10/99 |
2NT |
184334621 |
1 |
BAN TUYỂN SINH: M4 Quân Đoàn 4
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
KVUT BGD |
|
1 |
4-M4-47 |
SNH |
A00 |
PHAN KHẮC LUÂN |
21/07/98 |
1 |
03 |
261481502 |
2NT |
III. Sai sót tổ hợp môn xét tuyển
1. BAN TUYỂN SINH: 13 Tỉnh Yên Bái
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
Khối BGD |
|
1 |
2-13-06 |
SNH |
A00 |
NGUYỄN TRIỀU DƯƠNG |
19/10/00 |
1 |
061087530 |
A01 |
2. BAN TUYỂN SINH: 01 TP Hà Nội
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
CM BGD |
|
1 |
11-01-19 |
SNH |
A00 |
ĐẶNG VŨ LINH |
07/10/00 |
2 |
001200034851 |
MI0100287623 |
3. BAN TUYỂN SINH: 29 tỉnh Nghệ An
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
CM BGD |
|
1 |
169-29-20 |
SNH |
A00 |
PHAN ĐĂNG LONG |
17/03/00 |
2 |
187856106 |
MI2900265985 |
4. BAN TUYỂN SINH: 28 Tỉnh Thanh Hóa
|
STT |
Ph Bts Đvị |
Trg |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
Qn |
CM Thư |
Tên BGD |
|
1 |
12-28-07 |
SNH |
A00 |
LÊ DUY MINH |
21/05/98 |
1 |
1 |
174928078 |
LÊ DUY MIMH |
Ghi chú: Dữ liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo không đúng với hồ sơ sơ tuyển, đề nghị điều chỉnh theo hồ sơ sơ tuyển.
Phần 2
DANH SÁCH CÁC THI SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN SƠ TUYỂN CHƯA ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
1. BAN TUYỂN SINH: 01-TP Hà Nội
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
TRẦN NGỌC MINH |
22/08/00 |
2 |
001200022431 |
|
|
2 |
A01 |
VŨ ĐỨC HIẾU |
30/10/00 |
3 |
001200002548 |
2. BAN TUYỂN SINH: 02-TP Hồ Chí Minh
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
NGUYỄN DANH PHONG |
13/01/00 |
2 |
025962284 |
3. BAN TUYỂN SINH: 04-TP Đà Nẵng
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
HUỲNH TẤN TRIỆU |
29/04/00 |
3 |
201827046 |
4. BAN TUYỂN SINH: 21-Tỉnh Hải Dương
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
VŨ THÀNH SƠN |
10/07/00 |
2 |
030200000138 |
|
|
2 |
A00 |
NGUYỄN THANH TÙNG |
11/09/00 |
2 NT |
142901033 |
5. BAN TUYỂN SINH: 26-Tỉnh Thái Bình
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
NGUYỄN ĐỨC PHÚ QUÝ |
18/11/00 |
2 NT |
034200007228 |
|
|
2 |
A00 |
PHẠM VĂN NAM |
19/12/00 |
2 NT |
034200007218 |
6. BAN TUYỂN SINH: 27-Tỉnh Ninh Bình
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
ĐỖ VIỆT HOÀNG |
10/06/00 |
2 NT |
06 |
037200001126 |
7. BAN TUYỂN SINH: 28-Tỉnh Thanh Hóa
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
LÊ THANH HUY |
14/10/00 |
2 |
038200016630 |
|
|
2 |
A00 |
NGUYỄN TUẤN LINH |
27/09/00 |
2 NT |
038200016197 |
8. BAN TUYỂN SINH: 32-Tỉnh Quảng Trị
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
NGUYỄN XUÂN TUẤN |
26/11/96 |
2 NT |
03 |
197337607 |
9. BAN TUYỂN SINH: 34-Tỉnh Quảng Nam
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
ĐỒNG VIỆT THÀNH |
14/07/00 |
2 |
01 |
206038123 |
10. BAN TUYỂN SINH: 40-Tỉnh Đắc Lắc
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
NGUYỄN TRUNG NGUYÊN |
30/06/00 |
1 |
241628893 |
11. BAN TUYỂN SINH: 42-Tỉnh Lâm Đồng
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
HUỲNH TẤN TIÊN |
04/12/00 |
1 |
251189105 |
12. BAN TUYỂN SINH: 43-Tỉnh Bình Phước
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
NGUYỄN LÊ BÌNH MINH |
26/04/00 |
1 |
285811665 |
|
|
2 |
A00 |
CAO VĂN HOÀNG |
18/10/00 |
1 |
285813481 |
13. BAN TUYỂN SINH: 44-Tỉnh Bình Dương
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
ĐÀM DUY MINH HIẾU |
07/09/00 |
2 |
281315065 |
|
|
2 |
A00 |
NGUYỄN MINH LONG |
30/10/00 |
2 |
281230323 |
|
|
3 |
A00 |
ĐỖ HUY HOÀNG |
28/08/00 |
2 NT |
281252407 |
14. BAN TUYỂN SINH: 46-Tỉnh Tây Ninh
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
PHẠM VIỆT QUÂN |
08/06/97 |
2 NT |
291154455 |
15. BAN TUYỂN SINH: 48-Tỉnh Đồng Nai
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A01 |
PHẠM PHÚ SƠN |
28/05/99 |
2 |
272839226 |
|
|
2 |
A00 |
LÊ ĐÌNH QUÍ |
13/01/00 |
2 |
272918536 |
16. BAN TUYỂN SINH: 51-Tỉnh An Giang
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
PHẠM HẢI ANH |
17/04/00 |
1 |
06 |
352518368 |
|
2 |
A00 |
DƯƠNG QUỐC VIỆT |
01/06/99 |
2 NT |
352552774 |
17. BAN TUYỂN SINH: 53-Tỉnh Tiền Giang
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
LÊ DUY KHA |
31/08/00 |
2 NT |
312423784 |
18. BAN TUYỂN SINH: 54-Tỉnh Kiên Giang
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
NGUYỄN TRUNG TÍNH |
02/11/00 |
1 |
371885241 |
|
|
2 |
A00 |
DANH QUÂN |
08/02/00 |
1 |
01 |
371883899 |
19. BAN TUYỂN SINH: 55-TP Cần Thơ
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
PHẠM TƯỜNG VĂN |
09/06/00 |
2 |
092200007715 |
20. BAN TUYỂN SINH: M4-Quân Đoàn 4
|
STT |
Khối |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
TÔ TRUNG KHANH |
07/06/95 |
2 NT |
03 |
341841003 |
Phần 3
DANH SÁCH CÁC THÍ SINH ĐĂNG KÝ KHÔNG PHẢI NGUYỆN VỌNG 1
1. BAN TUYỂN SINH: 19-Tỉnh Bắc Ninh
|
STT |
Khối |
Ng |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
7860228 |
VƯƠNG ĐỨC THẾ ANH |
07/05/00 |
2NT |
125861094 |
2. BAN TUYỂN SINH: 28-Tỉnh Thanh Hóa
|
STT |
Khối |
Ng |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
7860228 |
BÙI ANH TUẤN |
03/04/00 |
1 |
038200015808 |
3. BAN TUYỂN SINH: 29-Tỉnh Nghệ An
|
STT |
Khối |
Ng |
Họ và tên |
Ngày sinh |
KV |
Dtg |
CM Thư |
|
1 |
A00 |
7860228 |
TRƯƠNG LẬP PHƯỚC |
04/08/00 |
2 |
187691108 |
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!